Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Vます(V-masu)/ Vません(V-masen)/ Vれます(V-remasu) + ように (~you ni. . .)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Vます(V-masu)/ Vません(V-masen)/ Vれます(V-remasu) + ように (~you ni. . .)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 7:17 pm

Vます(V-masu)/ Vません(V-masen)/ Vれます(V-remasu) + ように (~you ni. . .) dùng để diễn tả mong ước; khát vọng; ước vọng; nguyện vọng; khao khát.
Chẳng hạn như là 勝ちますように(kachimasu you ni)、勝てますように(katemasu you ni)、負けませんように(makemasen you ni)

Ví dụ

1. 合格しますように(=合格する事を望んでいます)
Goukaku shimasu you ni. (=goukaku suru koto wo nozonde imasu)
I hope I will pass the exam.
Tôi hy vọng tôi sẽ vượt qua kỳ thi.

2.母の病気が治りますように。(=治ることを望んでいます)
Haha no byouki ga naorimasu you ni (=naoru koto wo nozonde imasu)
I hope my mother will get better soon.
Mình hy vọng mẹ sẽ sớm khỏi bệnh.

3.インフルエンザにかかりませんように。(=かからない事を望んでいます)
Infuruenza (nfluenza) ni kakarimasen you ni. (=kakaranai koto wo nozonde imasu)
I hope I won't get the flu.
Tôi hy vọng tôi sẽ không bị cúm.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 32
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết