Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

day la cac pho tu cua 2kyu cac ban cung tham khao nhe!

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Re: day la cac pho tu cua 2kyu cac ban cung tham khao nhe!

Bài gửi by Admin on Thu Aug 18, 2011 2:59 pm

Thêm một số phó từ cho các cao thủ luyện đây...


あまり...ない= không….lắm

かなり=khá là ,tương đối

ずいぶん=khá là ,tương đối

つまり = A hay chính là B _ Có nghĩa là_Nói cách khác là

ぴったり=ぴたり=Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)

やはり、やっぱり=Quả đúng như mình nghĩ _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì

いきなり=Bất thình lình ,đột nhiên

うっかり=Lơ đễnh ,xao nhãng

がっかり(する)=Thất vọng

ぎっしり=Chật kín ,sin sít

ぐっすり=Ngủ say tít ,ngủ thiếp đi

こっそり=Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) , Len lén ( để ko ai nhìn thấy)

さっぱり=Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) ; Nhẹ, nhạt (món ăn)

さっぱり...ない=Một chút cũng không, hoàn toàn không.

ぐったり=Mệt nhoài ,mệt phờ người

しっかり=Chắc chắn ,vững chắc

すっきり=Cô đọng ,súc tích (văn chương)

_Tỉnh táo ,sảng khoái (ngủ dậy )

_Đầy đủ ,hoàn toàn (十分)

そっくり=Giống y hệt ,giống như đúc_tất cả, hoàn toàn(全部)

にっこり= Nhoẻn miệng cười

のんびり=Thong thả,thành thơi không lo nghĩ ,ung dung

はっきり=Rõ ràng_mạch lạc

ばったり=Đột nhiên ,bất thình lình (突然)

_Tình cờ ,ngẫu nhiên (偶然)

_Tiếng kêu đột ngột phát ra

ぼんやり=Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc) _Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)

びっくり(する)=Ngạc nhiên

ゆっくり=Thong thả ,chậm rãi

めっきり=Đột ngột (thay đổi)

たっぷり=Thừa thãi ,dư thừa ,đầy tràn (thời gian ,đồ ăn)

おもいきり=おもいっきり=Từ bỏ ,chán nản ,nản lòng_Đủ ,đầy đủ (十分)

今に (いまに)=Một lúc nào đó sẽ

主に (おもに)=Chủ yếu là, cái chính là

現に (げんに)=Hiện tại là ,thực tế thì

先に (さきに)=Làm A trước

更に (さらに)=Hơn nữa (bổ sung)_Hơn (mức đang có)



直に (じかに)=Một cách trực tiếp

実に (じつに)=Một cách thực sự ,thực sự là

すぐに=Ngay lập tức

既に (すでに)=Đã….từ truớc đó

偶に=Thỉnh thoảng ,hiếm khi ,đôi khi

正に (まさに)=Đúng là ,chính xác là

単に(たんに)=Đơn giản là

常に (つねに)=Thường hay, thường xuyên

将に (まさに)=Ngay bây giờ ,sắp sửa

特に(とくに)=Đặc biệt là

共に (ともに)=Chung ,cùng nhau

別に (べつに)=Điều khác biệt là

割に (わりに)= A thì…so với ….

一度に (いちどに)=Làm …cùng một lúc

大いに (おおいに)=Vô cùng ,rất

代わりに (かわりに)=Thay thế cho

急に (きゅうに)=Ngay lập tức ,cấp bách

しきりに=Thường xuyên (しばしば)_Trầm trọng ,nghiêm trọng

次第に (しだいに)=Dần dần, tiếp theo là

確かに (たしかに)=Chính xác là , đúng là

直ちに (ただちに)=Ngay lập tức (すぐに)_Một cách trực tiếp

とっくに=Đã …từ trước đó lâu rồi_Ngay lập tức,cấp bách

途端に (とたんに)=Ngay lập tức ,ngay tức khắc

にわかに= Đột nhiên , chợt ( nhớ ra điều gì )

初めに (はじめに)=Ban đầu ,trước tiên

めったに=Hầu hết ,đa phần

やたらに=Một cách ko phân biệt

_Một cách ko ý định

_Một cách ko để ý tới

_Một cách quá độ

どんなに=Như thế nào (mức độ)

明らかに(あきらかに)=Rõ ràng ,Đương nhiên

一斉に(いっせいに)=Làm …cùng một lúc

互いに (たがいに)=Lẫn nhau

非常に (ひじょうに)=Vô cùng ,cực kì ,rất

必死に(ひっしに)=Quyết tử ,nhất quyêt

一人でに(ひとりでに)=Tự động ,tự nhiên

真っ先に(まっさきに)=Suốt từ lúc nãy

要するに(ようするに)=Nói tóm lại

割合に(わりあいに)=Một chút ,một ít

あちこち=Đây đó

生き生き=Sống động ( y như thật)

_Tươi sống ( rau quả)

_Đầy sức sống (tính cách)

いちいち=Lần lượt từng cái một

いよいよ=Càng …càng…

_Quả đúng như mình nghĩ ( やはり)

_Rốt cục thì

いらいら=tức tối, trạng thái nóng nảy bực bội

うるうる=Loanh quanh,luẩn quẩn (ko mục đích)_Lòng vòng ( đi lại)

各々(おのおの)=Từng cái từng cái một

方々(かたがた)=Từng người từng người một

しばしば=Thường xuyên

徐々に(じょじょに)=Dần dần từng chút một (少しずつ)

次々(つぎつぎ)=Liên tiếp hết cái này đến cái khác

続々(ぞくぞく)=Liên tục

それぞれ=Dần dần , lần lượt từng cái từng cái một

そろそろ=Chuẩn bị ,sắp sửa

度々(たびたび)=Thường xuyên

偶々(たまたま)=Thỉnh thoảng, hiếm khi_Ngẫu nhiên,tình cờ(偶然)

だんだん=どんどん=Dần dần

近々(ちかぢか)=Gần sát ,cận kề

次々(つぎつぎ)=Liên tiếp hết cái này đến cái khác

凸凹(でこぼこ)=Lồi lõm

てんてん=Tiếng lăn (bóng)_Liên tiếp hết cái này đến cái khác

とうとう=Cuối cùng , rốt cục

時々(ときどき)=Thỉnh thoảng

中々(なかなか)…=Mãi mà không…

のろのろ=Chậm rãi ,thong thả ,ì ạch

にこにこ=Mỉm cười , tủm tỉm

こそこそ=nhẹ nhàng_lén lút

はきはき=rành mạch, lưu loát nói_rõ ràng, minh bạch

ぴかぴか=lấp lánh, sáng loáng

広々(ひろびろ)=rộng rãi

ぶつぶつ=làu bàu, cằn nhằn

_lất phất trạng thái hình giọt, hình hạt

_lục ục nước sôi

ふわふわ=lơ lửng, bồng bềng_mềm mại, nhẹ nhàng

別々(べつべつ)=riêng biệt, riêng rẽ

まあまあ=bình thường

まごまご=bối rối, lúng túng

ますます=dần dần, ngày càng...

めいめい=lần lượt từng người một

元々(もともと)=nguyên là, vốn dĩ là_từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế

ゆうゆう=thong thả, bình tĩnh_dư dật, dư thừa

順々(じゅんじゅん)=lần lượt theo thứ tự

少々(しょうしょう)=một chút, một lúc

着々(ちゃくちゃく)=dần dần từng tí một

所々(ところどころ)=chỗ này chỗ kia

めちゃくちゃ=めちゃめちゃ=vô cùng, cực kì,...dã man_bừa bãi, lộn xộn

めっちゃく=bừa bãi, lộnxộn

一等(いっとう)=nhất, đứng đầu

一時(いちじ)=một giờ_tạm thời, nhất thời

一段(いちだん)=ngày càng_hơn hẳn

一度に(いちどに)=làm..cùng lúc, làm một thể

一番(いちばん)=thứ nhất, dẫn đầu

一部(いちぶ)=một phần, một vài, một bộ phận nhỏ

一種(いっしゅ)=một loại

一瞬(いっしゅん)=một lúc, chớp nhoáng

一層(いっそう)=hơn hẳn so với_...hơn_càng ngày càng...

一体(いったい)=toàn bộ, tổng thể_chẳng hiểu là..như thế nào, rốt cục là thế nào

一斉に(いっせいに)=nhất loạt, làm một thể, làm cùng lúc

一般に(いっぱんに)=thông thường, nhìn chung, phổ biến

一定(いってい)=nhất định, cố định (không thay đổi)

一方(いっぽう)=ngược lại, một mặt là..

一生(いっしょう)=một đời, cả đời

再三(さいさん)=vài lần, thỉnh thoảng

方一(ほういち)=nếu chẳng may, không may là

第一に(だいいちに)=lớn nhất, quan trọng nhất_đứng đầu

一旦(いったん)=một lần, một lượt_một lúc, một lát

一杯(いっぱい)=nước đầy

_no, đủ

_một cốc nước , một bát cơm

いずれ=cái nào lực chọn

_dù sao đi nữa, dù thế nào thì cũng

_không sớm thì muộn, chẳng mấy chốc

いずれtrong bất cứ tình huống nào đi nữa...

いつか=một lúc nào đó

いつも=lúc nào cũng, luôn luôn

この間=(この)=hôm trước, hôm nọ

この頃(このごろ)=dạo này, dạo gần đây

この程(このほど)=lần này, lượt này (lịch sự)

今後(こんご)=từ nay về sau

今度(こんど)=lần này, chuyến này (lần gần nhất so với thời điểm nói)

今回(こんかい)=lần này, lượt này

最近(さいきん)=gần đây

先日(せんじつ)=hôm trước

今日(きょう)=hôm nay

本日(ほんじつ)=Hôm nay (lịch sự)

昨日(さくじつ)=hôm qua(lịch sự)

当時(とうじ)=đương thời, (thời đại diễn ra sự kiện)

当日(とうじつ)=hôm đó, (ngày diễn ra sự kiện)

その内(そのうち)=Trong đó

少し=một chút, một ít

少しも...ない=một chút cũng không..., hoàn toàn không...

少なくとも=ít nhất thì cũng..., chí ít thì cũng.., tối thiểu là

多分(たぶん...だろう=có lẽ, có thể là...

極(ごく)=cực kì, cực, vô cùng

是非(ぜひ)=nhất định sẽ làm...(ý chí người nói)

不図(ふと)=bất thần, đột nhiên nhớ ra

ほぼ=khoảng chừng, đại khái

元=ban đầu là, vốn dĩ là

やや=ước chừng, khoảng chừng

_khá là, tương đối

_một thời gian ngắn, chả mấy chốc mà..

より=hơn..(mức độ đang có)

きっと=nhất định sẽ, chắc chắn (phỏng đoán)

さっき=lúc nãy

ざっと=đại khái, đại để, khoảng

_đột ngột, bất thình lình

_ngắn gọn, vắn tắt, sơ lược

すっと=cành cây vươn dài thẳng tắp

_nhanh nhẹn, vụt một cái, mau lẹ

_thở phào nhẹ nhõm

ずっと=...suốt, mãi, (tiếp diễn trong thời gian dài không ngừng)

そうっと=そっと=nhẹ nhàng, lén lút

たった=chỉ có khoảng, chỉ có

どっと=nhất loạt đồng thanh, nhất loạt cùng..._cùng xúm lại một chỗ

もっと=...hơn (so với mức mình đang có)

やっと=cuối cùng thì đã, rốt cuộc đã (chỉ kết quả)

いわば=nói chung, nhìn chung, (như những thứ khác)

うんと=cực kì, vô cùng (mức độ)

およそ=khoảng chừng, cỡ khoảng (ước lượng)

さすが=dù thế nào thì cũng, cuối cùng thì cũng.._Bao nhiêu đi nữa thì cũng...

実は(じつは)=thực sự là (dùng để trình bày lí do)

全て(すべて)=tất cả, tất tật, toàn bộ

せめて=ít nhất là, tốt thiểu cũng

せいぜい=Tối đa là , nhiều nhất là

確か(たしか)...がthì đành rằng....nhưng mà....

確かに(たしかに)=chắc chắn là, chính xác là, đúng là

どうか=dùng để nhờ vả lịch sự (何卒)

dùng để cầu xin một cách thành khẩn

làm nên một cái gì đó, một cái gì đó có thể

một cái gì đó bất thường, không thể hiểu nổi, không thể tưởng tượng nổi

không biết có...hay không (かどうか)

nhất định sẽ (是非)

どうせ=dù thế nào đi nữa, trong bất cứ tình huống nào đi nữa

どうも=vô cùng, hết sức, rất, lắm_không tài nào mà làm...được, không thể nào ..được

どこか=ở đâu đó, chỗ nào đó

普段(ふだん)=thông thường, bình thường thì, thường thường

普通(ふつう)=mức bình thường (không tốt không xấu)

本の(ほんの...)=thành thật, thật sự_một chút lòng thành

まさか...だろう=không lẽ nào lại, không lí nào, không chừng lại (dự đoán)

まるで...ようだ=hoàn toàn giống, cứ y như là (ví von so sánh)

ちょうど...ようだ=cứ hệt như là, cứ y như là

むしろ...の方が...=thà...còn hơn

むしろ=nghiêng về A hơn (khiso sánh A và B)

もしも=Giả sử, nếu như

もし...たら...=giả sử , nếu như

たとえ...ても...=ví dụ như, giả sử

やがて=ngay lập tức

_chẳng bao lâu nữa

_vẫn như thế (giữ nguyên trạng tháicũ)

余計(よけい)=thừa thãi, dư thừa

_thêm vào đó (その上)

_vô ích, vô tác dụng, ngốc nghếch

_hơn hẳn, hơn(一層)

わざとhơn thế nữa(更に)

_cố ý, cố tình, ép buộc

_một chút, một tí

_một cách riêng rẽ, làm từng cái một

_một cách chính thức

割と(わりと)=A...so với...(không bằng mức độ lẽ ra phải có)

あいにく=rất tiếc là, tiếc là...

あくまで=nói cho đến cùng thì..., suy cho cùng_ làm đến nơi đến chốn

あらゆる=hết thảy, hết tất cả

案外(あんがい)=bất ngờ là, không ngờ là , ngoài tầm suy nghĩ

いくぶん=một phần nào đó

いつでも=lúc nào cũng được

今にも=bây giờ vẫnvậy, giờ cũng thế

いわゆる=...nói chung, như mọi đối tượng khác cùng loại

大勢(おおぜい)=nhiều chỉ người

おそらく...だろう=có lẽ, chắc là

思わず(おもわず)=không ngờ, bất thần

かえって=ngược lại

必ず(かならず)=nhất định sẽ, nhất định phải

きちんと=chỉn chu, ngăn nắp, gọn gàng_đứng đắn, đàng hoàng, nghiêm túc

偶然(ぐうぜん)=ngẫu nhiên, tình cờ

結構(けっこう)=được_no, đủ_tốt

さっさと=mau lẹ, nhanh nhẹn

早速(さっそく)=thoáng chốc, trong chốc lát

しいんと=im thin thít_lặng như tờ

しばらく=một chốc, một lát

せっかく=mất công, tốn công sức

せっかく...のに...=mất công làm...vậy mà...

せっせと=chăm chỉ, siêng năng

絶対(ぜったい)=nhất định, tuyệt đối phải...

絶対...ない=tuyệt đối không..., nhất định không..

ぜいひとも=nhất định sẽ, dù thế nào đi nữa cũng sẽ..

相当(そうとう)=tương đối là.., khá là

そのまま=cứ...mãi, giữ nguyên trạng thái không thay đổi

それほど=đến mức độ đó

たいして=đáng kể, đáng nói

大層(たいそう)=rất, lắm, cực kì

大抵(たいてい)=thông thường, bình thường thì...ai cũng làm

たちまち=ngay lập tức, ngay tức khắc_thình lình, đột ngột

単なる(たんなる)=một cách đơn giản

ちっとも=một chút, một ít

ちっとも...ない=một chút cũng không..., hoàn toàn không...

ちゃんと=làm đến nơi đến chốn, làm cẩn thận_đứng đắn, đàng hoàng

ちょっと=một chút, một ít, không đáng kể_hơi, khá là, tương đối...

ちょうど=đúng mức, vừa hợp

できれば=nếu có thể

どうして...ですか=tại sao mạnh hơn

なぜ...ですか=tại sao

どうしても...ない=nhất định không chịu.., làm thế nào cũng không..

突然(とつぜん)=đột nhiên, bất thình lình

とにかく=cái này cái nọ_ngoài ra, trừ khi_dù sao đi nữa thì cũng

ともかく=A thì không nói làm gì.._trước hết thì cứ làm...đi đã

なにしろ=không tài nào mà làm...được_dù sao thì cũng...

なにぶん=một chút cũng được..., dù sao thì cũng hãy..._dùng để nhờ vả một cách thành khẩn

のこらず=toàn thể, hết thảy

果たして(はたして)=cuối cùng thì.., thể nào mà chẳng..như mình dự đoán

ひとまず=tạm ngừng, ngắt quãng_xuống dòng

本来(ほんらい)=vốn dĩ là, ban đầu là_đương nhiên là..

全く(まったく)=hoàn toàn

まもなく=chẳng mấy chốc_liên tục, không ngừng nghỉ

最も(もっとも)=...nhất, hơn tất cả

尤も(もっとも)=song, tuy nhiên_đương nhiên, hợp lẽ, phải lẽ

ようやく=dần dần sẽ_suýt nữa thì, chút xíu nữa thì, một chút nữa

何もない=không có gì

何でも=caí gì cũng

何とか=một cái gì đó không rõ ràng

_làm nên một cái gì đó

_cuối cùng thì, rốt cuộc thì

何となく=chẳng hiểu tại sao, không hiểu sao

なんとも=dùng để xin lỗi thành khẩn

_cực kì, vô cùng, rất

_Không có gì cả, không vấn đề gì

結局(けっきょく)=rốt cục, kết cục

そう言えば=nếu nói vậy thì.., nói thế thì..

そう言っても=nói vậy thì cũng.., nói thế nhưng mà...

できるだけ=cố gắng hết sức, bằng mọi cách

できるかぎり=cố gắng đến mức có thể

もしかしたら...かもしれない=chưa biết chừng sẽ.., có khi lại là..

もしかすると...かもしれない=nt

いくら...ても...=..bao nhiêu đi nữa thì cũng..

比較的(ひかくてき)=một cách tương đối, khá là, tương đối lớn

久しぶり=lâu lâu, thời gian dài

即ち(すなわち)=nói chung là, hay nói cách khác là(đưa ra một từ để tóm tắt những cái nhỏ đã nêu)

すると=nếu vậy, vậy thì_và rồi, thế rồi

及び(および)=A hoặc B (lịch sự)

ところが=nhưng, song (dùng để đưa ra nội dung đối lập)

ところで còn về vấn đề, còn về(dùng để chuyển đọan văn)

さて=vậy, nay, thôi, vậy nay (dùng để chuyển sang vấn đề chính mình định nói)

又(また)=hoặc, thêm nữa

又は(または)=A hoặc B

しかも=hơn nữa, ngoài ra_vả lại, song, tuy nhiên (dùng để bổ sung)

その上=hơn nữa, thêm vào đó

そのように=theo đó, do đó

そのため=do đó, vì vậy, vì lẽ đó(văn viết)

あたかも...ようだ=cứ y như là, hoàn toàn như (so sánh, ví von)

絶えず(たえず)=không ngừng, liên tiếp

いつの間にか(いつのまにか)=một lúc nào đó, lúc nào đó không hay



ちなみに=nhân đây, tiện đây xin nói thêm (dùng bổ sung)

それとも=A hay là B, (chọn lấy 1cách)

大方(おおかた)=đại khái, đại để_đa số, phần lớn

いっこうに...ない=hoàn toàn không thay đổi, hầu như không chuyển

大まかに=sơ lược, qua loa_đại khái, đại để

おおっざぱ=sơ lược, tóm lược_đại khái, sơ qua

かりに...ても...=tạm thời có..đi nữa,

よもや...(する)まい=nhất định sẽ không...nữa

それどころか=không những không mà còn_ngược lại

なるほど=ra vậy, ra thế (dùng khi hiểu ra cái gì đó)

後ほど(のちほど)=lần tới, lần sau, hẹn gặp lại (lịch sự)

_________________

Đời lãng tử phiêu du theo ngàn gió 


                                Chốn giang hồ ắt hẳn lắm giai nhân 

avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

tham khao them 2

Bài gửi by Mr.child on Fri Apr 22, 2011 6:12 pm

hay hoc cach SU DUNG TU VUNG hon la cu chu tam vao hoc cho thuoc tu vung
avatar
Mr.child
Khách viếng thăm


Về Đầu Trang Go down

tham khao them

Bài gửi by Mr.child on Fri Apr 22, 2011 6:09 pm

にほんごをべんきょうするまえににほんごでうたをうたってみてください
avatar
Mr.child
Khách viếng thăm


Về Đầu Trang Go down

day la cac pho tu cua 2kyu cac ban cung tham khao nhe!

Bài gửi by aitakute2 on Thu Apr 21, 2011 9:35 pm

一等(いっとう)=đứng đầu, hạng nhất
一時(いちじ)=một giờ_tạm thời, nhất thời
一段(いちだん)=ngày càng_hơn hẳn
一番(いちばん)=thứ nhất, dẫn đầu
一部(いちぶ)=một phần, một vài, một bộ phận nhỏ
一種(いっしゅ)=một loại
一瞬(いっしゅん)=một lúc, chớp nhoáng
一層(いっそう)=hơn hẳn so với_...hơn_càng ngày càng...
一体(いったい)=toàn bộ, tổng thể_chẳng hiểu là..như thế nào, rốt cục là thế nào
一度に=làm...cùng một lúc, làm một lượt (一斉に)
一斉に(いっせいに)=nhất loạt, làm một thể, làm cùng lúc
一般に(いっぱんに)=thông thường, nhìn chung, phổ biến
一定(いってい)=nhất định, cố định (không thay đổi)
一方(いっぽう)=ngược lại, một mặt là..
一生(いっしょう)=một đời, cả đời
再三(さいさん)=vài lần, thỉnh thoảng
万一(まんいち)=nếu chẳng may, không may là
第一に(だいいちに)=lớn nhất, quan trọng nhất_đứng đầu
一旦(いったん)=một lần, một lượt,một khi đã...thì..._một lúc, một lát
一杯(いっぱい)=nước đầy _no, đủ_một cốc nước , một bát cơm
avatar
aitakute2
Admin
Admin

Nam Tổng số bài gửi : 130
Điểm : 460
Điểm : 9
Join date : 20/04/2011
Đến từ : 愛知県 岡崎市

Xem lý lịch thành viên http://boku.net.tc/

Về Đầu Trang Go down

Re: day la cac pho tu cua 2kyu cac ban cung tham khao nhe!

Bài gửi by Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết