Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

chu han bo xung!

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

chu han bo xung!

Bài gửi by aitakute2 on Fri Apr 22, 2011 7:30 pm

完全マスター 日本語能力試験 漢字 N2レベル

第1回
1. 先月(せんげつ)晴れた(はれた)日(ひ)が少なかった(すくなかった)。
2. 親しい(したしい)友人(ゆうじん)に日常(にちじょう)会話(かいわ)を習って(ならって)いる。
3. 読書(どくしょ)と旅行(りょこう)と、どちらが好き(すき)ですか。
4. 弟(おとうと)は、古い(ふるい)切手(きって)を集めて(あつめて)います。
5. 日本(にほん)では車(くるま)は左(ひだり)、人(ひと)は右(みぎ)を通る(とおる)ことになっている。
6. 木曜日(もくようび)は定休日(ていきゅうび)なので休ませて(やすませて)いただきます。
7. 私(わたし)は、朝(あさ)九時(くじ)に始まって(はじまって)夕方(ゆうがた)五時(ごじ)に終わる(おわる)仕事(しごと)がしたい。

Dịch nghĩa từ 第1回
先月(せんげつ): tháng trước
晴れる(はれる): nắng
日(ひ): ngày
少ない(すくない): ít
親しい(したしい): thân thiết
友人(ゆうじん): bạn thân
日常(にちじょう): thường ngày
会話(かいわ): đàm thoại
習う(ならう): học
読書(どくしょ): đọc sách báo
旅行(りょこう): du lịch
好き(すき): thích
弟(おとうと): em trai của mình
古い(ふるい): cổ, cũ
切手(きって): tem thư
集める(あつめる):thu thập
日本(にほん): Nhật Bản
車(くるま): xe hơi
左(ひだり): bên trái
人(ひと): người
右(みぎ): bên phải
通る(とおる): lưu thông
木曜日(もくようび): thứ năm
定休日(ていきゅうび): ngày nghỉ định kỳ
休ませる(やすませる):xin được nghỉ ngơi(thể bị động của 休む)
私(わたし): tôi
朝(あさ): buổi sáng
九時(くじ): 9 giờ
始まる(はじまる): bắt đầu
夕方(ゆうがた): buổi chiều tối
五時(ごじ): 5 giờ
終わる(おわる): kết thúc
仕事(しごと): công việc Laughing Laughing
avatar
aitakute2
Admin
Admin

Nam Tổng số bài gửi : 130
Điểm : 460
Điểm : 9
Join date : 20/04/2011
Đến từ : 愛知県 岡崎市

Xem lý lịch thành viên http://boku.net.tc/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết