Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

hoi kho hieu nhung hay co gang nhe!

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

hoi kho hieu nhung hay co gang nhe!

Bài gửi by aitakute2 on Sat Apr 23, 2011 5:56 pm

円高は日本経済にどんな影響を
1. Lạm phát (vật giá tăng cao, sức mua của đồng tiền giảm):インフレ(物価が高くなる・通貨の価値が下落する)
2. Giảm phát (nhu cầu về chi tiêu giảm sút, nhu cầu tiêu dùng người dân giảm đi):デフレ(住民の事業が減ってしまう)
3. Kích cầu (thúc đẩy thị trường tiêu dùng):商品市場の促進・刺激
4. Giai đoạn đầu:当初
5. Giảm phát do đồng ¥ tăng giá:円高デフレ・円高によるデフレ(えんだか)
6. Chi phí:コスト
7. Giảm nhẹ, giảm bớt, giảm ít:軽減(けいげん)
8. Tình hình (kinh doanh, kinh tế):景気
9. Nền kinh tế suy giảm, giảm sút (chững lại, suy thoái):不景気
10. Tình hình phát triển kinh tế trong thời kì đồng ¥ tăng giá:円高景気
11. Dẫn đến:導く(みちびく)
12. Tình hình phát triển kinh tế theo quy mô rộng (nền kinh tế phát triển theo hướng phình to):大型景気(おおがたけいき)
13. Xe tải hạng nặng:大型トラック
14. Số vốn kếch xù:大型資本
15. Nền móng, nền tảng, cơ sở:土台(どだい)
16. Đồng ¥ tăng giá:円高・円が上がる・円が高い
17. Tán thành:合意(ごうい)
18. Thông qua (trong câu này):きっかけに
19. Đồng USD sụt giá (đột ngột giảm giá):ドルは急落する(急落する)
20. Tỉ giá đồng ¥, giá đồng ¥ (tỉ giá đồng ¥ so với tiền nước khác):円相場(えんそうば)
21. Tăng vọt:急騰(きゅうとう)
22. Một đường:一本(いっぽん)
23. Tăng thẳng 1 mạch, tăng suốt:一本調子で上昇する(いっぽんちょうしでじょうしょうする)
24. Tăng luơng :給料を上昇する
25. Mất cân dối trong thương mại (xuất nhập khẩu):貿易不均衡(ぼうえきふきんこう)
26. Kỉ lục, đạt kỉ lục:記録する(きろくする)
27. Kỉ lục mới:新記録
28. Mất vô hình (đồng yen tăng giá, kĩ sư người Nhật Bản được trả lương bằng USD khi đổi sang yen sẽ bị mất tiền):むけんてきに
29. Tiêu chuẩn, mức độ, giá tăng, mức tăng:基調(きちょう)
30. Được đổi chiều mạnh (tăng mạnh):強含みに転じる(つよふ{ぶ}くみにてんじる)
31. Có lúc, có thời điểm:一時(いちじ)
32. Đếm các vật dụng, kệ, giá, bệ:台
Khoảng, ước chừng (đứng sau tiền):台
Khoảng 50 yen:50円約・50円台
33. Lại một lần nữa:ふたたび=あらかめて
34. Mức tăng giá của đông yen:円高基調
35. Đồng yen giảm giá:円安(えにゃす)
36. Do tình hình chính trị bất ổn định của Nhật Bản (do sự bất ổn của tình hình chính trị trong nước):政局不安がきっかけで(せいきょくふあん)
37. Tấn công, xâm lược:侵攻(しんこう)
38. Đồng yen bán được giá:円が売られる
39. Trên dưới:前後
40. Biên độ rộng:大ワク(おおワク)
41. Tác động, tác dụng:作用(さよう)
42. Tác dụng (của thuốc):効果(こうか)
43. Tác dụng phụ:さくよう
44. Thanh toán bằng đồng USD:ドル建て(どるだて)・ドルで支払い
45. Có được, thu được:手取り(てどり)・手に入り(てにはいり)・得ること
46. Giảm:引き下げ(ひきさげ)
47. Nỗ lực, cố gắng:努力
48. Cân bằng:バランス(がとれる)
49. Không cân bằng:アンバランス・バランスが取れない
50. Hạch toán độc lập (có con dấu riêng):独立採算(どくりつさいさん)
51. Đk thuận lợi, đk tốt, môi trường tốt:好材料(こうざいりょう)
52. Đk không thuận lợi, đk không tốt, môi trường không tốt:悪材料(あくざいりょう)
53. Ko hạch toán được, bị thua lỗ, bị giảm sút (ko có lợi nhuận):採算が取れない
54. Ko hạch toán được:採算が悪化する(あっかする)
55. Hạch toán được:採算が取れる
56. Đương nhiên (mang tính quy luật):わけです=あたりまえ
57. Diễn ra:進行
58. Nhiều, chồng chất:重なる(かさなる)
59. Nếu xét trong thời gian ngắn:しばらくすると
60. Người điều hành:進行者
61. Chồng chất, xếp:重ねる(かさねる)
62. Không với được,ko với tay được, ko kiếm được:手ができません
63. Buôn lậu:密輸(みつゆ)
64. Quả thật, đúng là (trong t/h này):むしろ=たしかに
65. Cắt giảm:削減(さくげん)
66. Đem lại, mang lại:もたらす
67. Nới lỏng chi tiêu:財布の紐をゆるめる(さいふのひも)
68. Đặc biệt là:とりわき=とくに
69. Vòng xoáy:渦巻き(うずまき)
70. Nước chủ nợ:債権国(さいけんこく)・貸主国(かしぬしこく)
71. Nước nợ:債務国(さいむこく)
72. Tín dụng xuất khẩu:輸出融資(ゆしゅつゆうし)
73. Tiếp tục (gây hậu quả xấu):相次ぐ(あいつぐ)
74. Tiếp tục, liên tiếp:引き続き
75. Sôi động, cơn sốt:活発化する
76. Lợi ích, lợi nhuận:収益(しゅうえき)・利益(りえき)
77. Lãi ròng:経常収支(けいじょうしゅうし)。粗利益(あらりえき)・あら利
78. Nhảy lên:跳ね返る(はねかえる)
Đem lại :跳ね返る
79. Ma sát đầu tư:投資摩擦(とうしまさつ)
avatar
aitakute2
Admin
Admin

Nam Tổng số bài gửi : 130
Điểm : 460
Điểm : 9
Join date : 20/04/2011
Đến từ : 愛知県 岡崎市

Xem lý lịch thành viên http://boku.net.tc/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết