Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

minnanonihongo bài 4

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

minnanonihongo bài 4

Bài gửi by Admin on Sun Apr 24, 2011 9:45 pm


I. TỪ VỰNG :

おきます <okimasu> : thức dậy
ねます <nemasu> : ngủ
はたらきます <hatarakimasu> : làm việc
やすみます <yasumimasu> : nghỉ ngơi
べんきょうします <benkyoushimasu> : học tập
おわります <owarimasu> : kết thúc

デパート <DEPA-TO> : cửa hàng bách hóa
ぎんこう <ginkou> : ngân hàng
ゆうびんきょく <yuubinkyoku> : bưu điện
としょかん < <toshokan> : thư viện
びじゅつかん <bijutsukan> : viện bảo tàng

でんわばんごう <denwabangou> : số điện thoại
なんばん <nanban> : số mấy ?

いま <ima> : bây giờ
~じ <~ji> : ~giờ
~ふん(~ぷん) <~fun> <~pun> : ~phút
はん <han> : phân nửa
なんじ <nanji> : mấy giờ ?
なんぷん <nanpun> : mấy phút ?

ごぜん <gozen> : sáng (AM: trước 12 giờ)
ごご <gogo> : chiều (PM: sau 12 giờ)

あさ <asa> : sáng
ひる <hiru> : trưa
ばん <ban> : tối
よる <yoru> : tối

おととい <ototoi> : ngày hôm kia
きのう <kinou> : ngày hôm qua
きょう <kyou> : hôm nay
あした <ashita> : ngày mai
あさって <asatsute> : ngày mốt

けさ <kesa> : sáng nay
こんばん <konban> : tối nay
ゆうべ <yuube> : tối hôm qua

やすみ <yasumi> : nghỉ ngơi (danh từ)
ひるやすみ <hiruyasumi> : nghỉ trưa

まいあさ <maiasa> : mỗi sáng
まいばん <maiban> : mỗi tối
まいにち <mainichi> : mỗi ngày

ペキン <PEKIN> : Bắc Kinh
バンコク <BANKOKU> Bangkok
ロンドン <RONDON> Luân Đôn
ロサンゼルス <ROSANZERUSU> : Los Angeles

たいへんですね <taihendesune> : vất vả nhỉ
ばんごうあんない <bangouannai> : dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)
おといあわせ <otoiawase> : (số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là
~を おねがいします <(~o) onegaishimasu> : làm ơn~
かしこまりました <kashikomarimashita> : hiểu rồi


II. NGỮ PHÁP :

Động Từ :
- Động từ thì quá khứ
- Động từ thì hiện tại và tương lai cách chia giống nhau

A. Động từ thì hiện tại - tương lai thể lịch sự : Có đuôi là -ます<-masu>

- Ví dụ :
+ わたし は くじ に ねます <watashi wa kuji ni nemasu> (tôi ngủ lúc 9 giờ)
+ わたし は たまご を たべます <watashi wa tamago wo tabemasu> (tôi ăn trứng)

- Nếu trong câu có từ chỉ tương lai như : あした <ashita>(ngày mai)... thì động từ trong câu đó là thì tương lai.

-Ví dụ :
+ あした わたし は ロンドン へ いきます <ashita watashi wa RONDON e ikimasu> (Ngày mai tôi đi Luân Đôn)

(Trợ từ へ : viết là へ<he> nhưng đọc là <e>)

B. Động từ thì quá khứ : Có đuôi là chữ ました<mashita>

Khi đã có động từ thì hiện tại đuôi -masu -> Thay -masu bằng -mashita được động từ thì quá khứ.

- Ví dụ :
+ ねました <nemashita> (đã ngủ)
+ たべ、ました <tabemashita >(đã ăn)

Trợ Từ theo sau động từ có nhiều trợ từ, nhưng đây là 3 trợ từ ở sơ cấp :

1. へ<e >(đọc là e) : Chỉ dùng cho 3 động từ
- いきます<ikimasu> : đi
- きます<kimasu> : đến
- かえります<kaerimasu> : trở về

2. を<o> : Dùng cho các tha động từ như : ăn (cái gì), uống (cái gì), ...

3. に<ni> : dùng cho các động từ liên quan đến thời gian như
- ねます<nemasu> : ngủ
- おきます<okimasu> : thức dậy
- やすみます<yasumimasu> : nghỉ ngơi
- おわります<owarimasu> : kết thúc
- Đặc Biệt : あいます<aimasu> ( gặp )
Ví dụ :
+ わたし は しちじ に ねます <watashi wa shichiji ni nemasu> (tôi ngủ lúc 7 giờ)
+ わたし は バオ に あいます <watashi wa BAO ni aimasu> (tôi gặp Bảo)
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết