Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

minnanonihongo bài 7

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

minnanonihongo bài 7

Bài gửi by Admin on Sun Apr 24, 2011 9:50 pm


I. TỪ VỰNG :

+ どうぐ <dougu> : dụng cụ
+ こんご <kongo> : ngôn ngữ

おくります <okurimasu> : gửi
あげます <agemasu> : tặng
もらいます <moraimasu> : nhận
かします <kashimasu> : cho mượn
かります<karimasu> : mượn
おしえます <oshiemasu> : dạy
ならいます <naraimasu> : học
かけます <kakemasu> : gọi điện

はし <hashi> : đũa
スプーン <SUPU-N> : muỗng
ナイフ <NAIFU> : dao
フォーク <FO-KU> : nĩa
はさみ <hasami> : kéo

ファクス (ファックス) <FAKUSU> <(FAKKUSU)> : máy fax
ワープロ <WA-PURO> : máy đánh chữ
パソコン <PASOKON> : máy tính cá nhân
パンチ <PANCHI> : cái bấm lỗ
ホッチキス <HOCHCHIKISU> : cái bấm giấy
セロテープ <SEROTE-PU> : băng keo
けしゴム <keshiGOMU> : cục gôm
かみ <kami> : giấy ( tóc )
はな <hana> : hoa (cái mũi)
シャツ <SHATSU> : áo sơ mi
プレゼント <PUREZENTO> : quà tặng
にもつ <nimotsu> : hành lí
おかね <okane> : tiền
きっぷ <kippu> : vé
りょこう <ryokou> : du lịch
おみやげ <omiyage> : quà đặc sản
ヨーロッパ <YO-ROPPA> : Châu Âu
クリスマス <KURISUMASU> : lễ Noel

ちち <chichi> : cha tôi
はは <haha> : mẹ tôi
おとうさん <otousan> : bố của bạn
おかあさん <okaasan> : mẹ của bạn

ごめんください <gomen kudasai> : xin lỗi có ai ở nhà không ?
いらっしゃい  <irasshai> : anh (chị) đến chơi   
どうぞ おあがり ください <douzo oagari kudasai>: xin mời anh (chị) vào nhà
いただきます <itadakimasu> : cho tôi nhận

Lưu ý:

+ Từ はし <hashi> có hai nghĩa. Một nghĩa là đũa, nghĩa còn lại là cây cầu. Để phân biệt nếu nghĩa là đũa thì đọc xuống giọng (giống như hách xì vậy đó ), còn cái kia thì đọc lên giọng.

+ Còn かみ <kami> cũng có hai nghĩa là tóc và giấy.

+ Từ はな <hana> thì cũng tương tự như はし <hashi> nghĩa là lên giọng là hoa, còn xuống giọng thì là cái mũi.


II\ NGỮ PHÁP - MẪU CÂU

Mẫu câu 1: どうぐ<dougu> + で<de> + なに を + V-ます <V-masu>

- Cách dùng: Làm gì bằng dụng cụ gì đó.
- Ví dụ:
+ わたし は はさみ で かみ を きります。
<watashi wa hasami de kami o kirimasu>
[Tôi cắt tóc bằng kéo ( hoặc cắt giấy cũng được )]

Mẫu câu 2: ~は <wa> + こんご<kongo> + で<de> + なんですか <nan desu ka ?>

- Cách dùng: Dùng để hỏi xem một từ nào đó theo ngôn ngữ nào đó đọc là gì.
- Ví dụ: 
+ Good bye はにほんごでなんですか。
<Good bye wa nihongo de nan desu ka>
(Good bye tiếng Nhật là gì thế ?)
+ Good bye はにほんごでさようならです。
<Good bye wa nihongo de sayounara desu>
(Good bye tiếng Nhật là sayounara)

Mẫu câu 3: だれ <dare> + に <ni> + なに<nani> + を <o> + あげます <agemasu>

- Cách dùng: Khi tặng ai cái gì đó
- Ví dụ:
+ わたし は ともだち に プレゼント を あげます。
<watashi wa tomodachi ni PUREZENTO o agemasu>
(Tôi tặng quà cho bạn)

Mẫu câu 4: だれ <dare> + に <ni> + なに <nani> + を <o> + もらいます <moraimasu>

- Cách dùng: Dùng để nói khi mình nhận một cái gì từ ai đó.
- Ví dụ:
+ わたし は ともだち に はな を もらいます。
<watashi wa tomodachi ni hana o moraimasu>
(Tôi nhận hoa từ bạn bè)

Mẫu câu 5:
+ Câu hỏi: もう<mou> + なに を + V-ました か ? <V-mashita ka ?>
+Trả lời:
- はい、もう V-ました。 <hai, mou V-mashita>
- いいえ、まだ です。 <iie, mada desu>

-Cách dùng: Dùng để hỏi một ai đó đã làm công việc nào đó chưa
- Ví dụ:
+ あなた は もう ばんごはん を たべました か ?
<anata wa mou bangohan o tabemashita ka ?>
(Bạn đã ăn cơm tối chưa ?)
+ はい、もう たべました。 <hai, mou tabemashita>
(Vâng, tôi đã ăn rồi)
+ いいえ、まだです。<iie, mada desu>
(Không, tôi chưa ăn)
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 32
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết