Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

minnanonihongo bài 10

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

minnanonihongo bài 10

Bài gửi by Admin on Sun Apr 24, 2011 9:55 pm


I. TỪ VỰNG

います <imasu> : có (người, động vật -> có thể tự chuyển động, có tri giác)
あります <arimasu> : có (đồ vật, cây cối -> không thể tự chuyển động, không có tri giác)

いぬ <inu> : con chó
ねこ <neko> : con mèo
き <ki> : cây
もの <mono> : đồ vật
フィルム (フイルム) <FIRUMU><(FUIRUMU)> : cuộn phim
でんち <denchi> : cục pin
はこ <hako> : cái hộp
スイッチ <SUICHCHI> : công tắc điện
れいぞうこ <reizouko> : tủ lạnh
テーブル <TE-BURU> : bàn tròn
ベッド <BEDDO> : cái giường
たな <tana> : cái kệ
ドア <DOA> : cửa ra vào
まど <mado> : của sổ
ポスト <POSUTO> : thùng thư

ビル <BIRU> : tòa nhà cao tầng
こうえん <kouen> : công viên
きっさてん <kissaten> : quán nước
ほんや <honya> : tiệm sách
のりば <noriba> : bến xe, bến ga, tàu

うえ <ue> : trên
した <shita> : dưới
まえ <mae> : trước
うしろ <ushiro> : sau
みぎ <migi> : bên phải
ひだり <hidari> : bên trái
なか <naka> : bên trong
そと <soto> : bên ngoài
となり <tonari> : bên cạnh

いちばん~ <ichiban> : ~nhất
~だんめ <~danme> : ngăn thứ~


II. NGỮ PHÁP :

Mẫu Câu 1: Noun + が + います <Noun + ga imasu> : có ai đó, có con gì ...

Mẫu Câu 2: (ところ) + の + từ xác định vị trí + に + だれ / なに + が + います か / あります か ?
<(tokoro) + no + từ xác định vị trí + ni + dare/nani + ga + imasu ka ?/ arimasu ka ?> : ở đâu đó có ai hay vật gì, con gì

Những từ chỉ vị trí :

した<shita (bên dưới)>     うえ<ue (ở trên)>
まえ<mae (đằng trước)>   うしろ<ushiro (đằng sau>
みぎ<migi (bên phải)>     ひだり<hidari (bên trái)>
なか<naka (bên trong)>   そと<soto (bên ngoài)>
となろ<tonari (bên cạnh)>   ちかく<chikaku (chỗ gần đây)>
あいだ<aida (ở giữa)>

- Ví dụ:

+ その はこ の なか に なに が あります か ?
<sono hako no naka ni nani ga arimasu ka>
(Trong cái hộp kia có cái gì vậy ?)

+ その はこ の なか に はさみ が あります
<sono hako no naka ni hasami ga arimasu>
(Trong cái hộp kia có cái kéo)

Mẫu câu 3: ~や~(など)<~ya~(nado)> : chẳng hạn như...

- Ví dụ:
+ この きょうしつ の なか に なに が あります か ?
<kono kyoushitsu no naka ni nani ga arimasu ka ?>
(Trong phòng học này có cái gì vậy ?)

+ Cách 1:
この きょうしつ の なか に つくえ と ほん と えんぴつ と かばん と じしょ が あります
<kono kyoushitsu no naka ni tsukue to hon to empitsu to kaban to jisho ga arimasu>
(Trong phòng học này có bàn, sách, bút chì, cặp, từ điển.)

+ Cách 2:
この きょうしつ の なか に つくえ や ほん など が あります
<kono kyoushitsu no naka ni tsukue ya hon nado ga arimasu>
(Trong phòng học này có nhiều thứ chẳng hạn như bàn, sách...)

Như vậy cách dùng ~や~(など)<~ya~(nado)> dùng để rút ngắn câu trả lời, không cần phải liệt kê hết ra.

Mẫu câu 4:
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の あいだ + に + あります / います
<Danh từ 1 + wa + Danh từ 2 + to + Danh từ 3 + no aida + ni + arimasu/imasu>

Hoặc:
Danh từ 1 + と + Danh từ 2 + の あいだ + に + Danh từ 3 + が + あります / います
<Danh từ 1 + to + Danh từ 2 + no aida + ni + Danh từ 3 + ga + arimasu /imasu>

- Ví dụ:

+ きっさてん は ほんや と はなや の あいだ に あります
<kissaten wa honya to hanaya no aida ni arimasu>
(Quán nước thì ở giữa tiệm sách và tiệm hoa)

Hoặc:
+ ほんや と はなや の あいだ に きっさてん が あります
<honya to hanaya no aida ni kissaten ga arimasu>
(Ở giữa tiệm sách và tiệm bán hoa có một quán nước)


また こんど おねがいします <mata kondo onegaishimasu> : hẹn kỳ sau nhé !!! :aaa:
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết