Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

minnanonihongo bài 11

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

minnanonihongo bài 11

Bài gửi by Admin on Sun Apr 24, 2011 9:56 pm

I. TỪ VỰNG :

います <imasu> : có, ở (người, động vật)
にほん に います <Nihon ni imasu> : ở Nhật Bản
かかります <kakarimasu> : mất, tốn
やすみます <yasumimasu> :nghỉ ngơi

いくつ <ikutsu> : bao nhiêu cái ?; bao nhiêu tuổi ?
ひとつ <hitotsu> : 1 cái (đồ vật)
ふたつ <futatsu> : 2 cái
みっつ <mittsu> : 3 cái
よっつ <yottsu> : 4 cái
いつつ <itsutsu> : 5 cái
むっつ <muttsu> : 6 cái
ななつ <nanatsu> : 7 cái
やっつ <yattsu> : 8 cái
ここのつ <kokonotsu> : 9 cái
とお <too> : 10 cái

~にん <~nin> : ~người
ひとり <hitori> : 1 người
ふたり <futari> : 2 người

~だい <~dai> : ~cái, chiếc (máy móc)
~まい <~mai> : ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy, lá thư, cái đĩa...)
~かい <~kai> : ~lần, tầng lầu

りんご <ringo> : quả táo
みかん <mikan> : quả quýt

サンドイッチ <SANDOICCHI> : sandwich
カレー(ライス) <KAREー(RAISU)> : (cơm) cà ri
アイスクリーム <AISUKURIーMU> : kem

きって <kitte> : tem
はがき <hagaki> : bưu thiếp
ふうとう <fuutou> : phong bì

そくたつ <sokutatsu> : chuyển phát nhanh
かきとめ <kakitome> :gửi bảo đảm
エアメール <EAMEーRU> : (gửi bằng) đường hàng không
ふなびん <funabin> : gửi bằng đường tàu

りょうしん <ryoushin> : bố mẹ
きょうだい <kyoudai> : anh em

あに <ani> : anh trai (tôi)
おにいさん <oniisan> : anh trai (bạn)
あね <ane> : chị gái (tôi)
おねえさん <oneesan> : chị gái (bạn)
おとうと <otouto> : em trai (tôi)
おとうとさん <otoutosan> : em trai (bạn)
いもうと <imouto> : em gái (tôi)
いもうとさん <imoutosan> : em gái (bạn)

~じかん <~jikan> : ~tiếng, ~giờ đồng hồ
~しゅうかん <~shuukan> : ~tuần
~かげつ <~kagetsu> : ~tháng
~ねん <~nen> : ~năm

~ぐらい <~gurai> : khoảng~
どの くらい <dono kurai> : bao lâu ?
それから <sorekara> : sau đó

いらっしゃいませ <irasshaimase> : xin chào quý khách !
いい (お)てんき ですね <ii (o)tenki desu ne> : trời đẹp quá nhỉ !

II. NGỮ PHÁP :

1. Vị trị của từ chỉ số lượng trong câu : đứng sau trợ từ が<ga>, を<wo>
* Mẫu Câu :
Danh từ + が + ~ つ / にん/ だい/ まい / かい... + あります / います
Danh từ + ga + ~tsu / ~nin / ~dai / ~mai / ~kai ... + arimasu / imasu

* Ví dụ:
いま、こうえん の なか に おとこ の ひと が ひとり います
<ima, kouen no naka ni otoko no hito ga hitori imasu>
(Bây giờ trong công viên có một người đàn ông.)

わたし は シャツ が に まい あります
<watashi wa SHATSU ga ni-mai arimasu>
(Tôi có hai cái áo sơ mi.)

2. Yêu cầu ai đó đưa cho mình cái gì : を<wo> + ください<kudasai>
* Mẫu Câu :
Danh từ + を<wo> + số lượng + ください<kudasai>

* Ví dụ:
<kami wo ni-mai kudasai>
(Làm ơn đưa cho tôi hai tờ giấy.)

3. Trong khoảng thời gian làm việc gì đó : dùng trợ từ に<ni>
* Mẫu Câu :
Khoảng thời gian + に<ni> + V~ます <V~masu>

* Ví dụ:
いっ しゅうかん に さん かい にほん ご を べんきょうし ます
<isshuukan ni san-kai Nihongo wo benkyoushimasu>
(Tôi học tiếng Nhật một tuần ba lần.)

4.
どの くらい<dono kurai> được sử dụng để hỏi khoảng thời gian đã làm cái gì đó.
ぐらい<gurai> đặt sau số lượng có nghĩa là khoảng bao nhiêu đó.
* Mẫu Câu :
どの くらい<dono kurai> + danh từ + を<wo> + V~ます<V~masu>
Danh từ + が<ga> + số lượng + ぐらい<gurai> + あります/ います

* Ví dụ :
Long さん は どの くらい にほん ご を べんきょうし ました か ?
<Long-san wa dono kurai Nihongo wo benkyoushimashita ka ?>
(Anh Long đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi ?)

さん ねん べんきょうし ました
< sannen benkyoushimashita>
(Tôi đã học tiếng Nhật được 3 năm)

この がっこう に せんせい が さんじゅう にん ぐらい います
<kono gakkou ni sensei ga sanjuu-nin gurai imasu>
(Trong trường này có khoảng ba mươi giáo viên.)

Lưu ý: Cách dùng các từ để hỏi số lượng cũng tương tự tức là các từ hỏi luôn đứng sau trợ từ.

* Ví dụ:
あなた の うち に テレビ が なん だい あります か ?
<anata no uchi ni TEREBI ga nan-dai arimasu ka ?>
(Nhà của bạn có bao nhiêu cái ti vi ?)

わたし の うち に テレビ が いちだい だけ あります
<watashi no uchi ni TEREBI ga ichi-dai dake arimasu>
(Nhà của tôi chỉ có một cái ti vi.)

Nhi さん の ごかぞく に ひと が なんにん います か ?
<Nhi-san no gokazoku ni hito ga nan-nin imasu ka ?>
(Gia đình của Nhi có bao nhiêu người vậy ?)

わたし の かぞく に ひと が よ にん います
<watashi no kazoku ni hito ga yo-nin imasu>
(Gia đình tôi có 4 người.)
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết