Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

minnanonihongo bài 38

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

minnanonihongo bài 38

Bài gửi by Admin on Mon Apr 25, 2011 6:12 pm

I/Cấu trúc + Ngữ pháp Cấu trúc: V(辞書形)+ のは A です。 Ngữ pháp:Khi động từ ở thể từ điển cộng với の sẽ biến thành danh từ hay còn gọi là danh từ hóa động từ. Dùng để diễn đạt cảm tưởng, đánh giá đối với chủ thể của câu văn và có tác dụng nhấn mạnh vấn đề muốn nói.

Ví dụ
一人でこの荷物を運ぶのは無理です。
ひとりでこのにもつをはこぶのはむりです
Một người mà vận chuyển đống hành lý này là không thể.
朝早く散歩するのは気持ちがいいです。
あさはやくさんぽするのはきもちがいいです。
Việc đi dạo vào buổi sáng thì cảm giác rất thoải mái
ボランティアに参加するのは面白いです。
ボランティアにさんかするのはおもしろいです
Việc tham gia vào đội tình nguyện viên rất là thú vị
II/Cấu trúc + Ngữ pháp
Cấu trúc:V(辞書形)+ のが A です。
Ngữ pháp: Cũng với ý nghĩa giống I nhưng khi chủ ngữ là tôi hoặc một đại từ nhân xưng nào khác thì は được thay bằng が
Ví dụ
私はクラシック音楽を聞くのが好きです。
わたしはクラシックおんがくをきくのがすきです
Tôi thích nghe nhạc cổ điển
私は絵を書くのが下手です。
わたしはえをかくのがへたです
Tôi vẽ tranh thì kém
私は歩くのが速いです
わたしはあるくのがはやいです
Tôi đi bộ thì nhanh
私は食べるのが遅いです
わたしはたべるのがおそいです
Tôi ăn thì chậm
III/Cấu trúc + Ngữ pháp
Cấu trúc;V(辞書形)+ のを 忘れました/知っています
Ngữ pháp: Khi muốn nói là bạn quên mất làm một việc gì đấy hay hỏi ai đó có biết thông tin gì đấy không thì chúng ta dùng trợ từ を。
Ví dụ:
電気を消すのを忘れました。
でんきをけすのをわすれました。
Tôi quên mất việc tắt điện
薬を飲むのを忘れました。
くすりをのむのをわすれました。
Tôi quên mất việc uống thuốc
山田さんに連絡するのを忘れました。
やまださんにれんらくするのをわすれました。
Tôi quên mất việc liên lạc với yamada
明日田中さんが退院するのを知っていますか
あしたたなかさんがたいいんするのをしっていますか。
Bạn có biết việc anh Tanaka ngày mai xuất viện không?
来週の金曜日は授業がないのを知っていますか
らいしゅうのきんようびはじゅぎょうがないのをしっていますか?
Bạn có biết việc thứ sáu tuần sau không có giờ (học) không?
駅前に大きなホテルができたのを知っていますか
えきまえにおおきなほてるができたのをしっていますか?
Bạn có biết việc ở trước nhà ga mới hoàn thành một khách sạn to không?
IV/Cấu trúc + Ngữ pháp
+Cấu trúc: V(辞書形)+ のは N です。
+Ngữ pháp:Đằng sau động từ thể từ điển + の cũng có thể là danh từ N,
娘が生まれたのは北海道の小さいな町です。
むすめがうまれたのはほっかいどうのちいさいなまちです
Nơi con gái tôi sinh ra là ở một thành phố nhỏ tại Hokkaido
一番大切なのは家族の健康です。
いちばんたいせつなのはかぞくのけんこうです
Điều quan trọng nhất là sức khỏe của gia đình.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 32
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết