Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

2.mau cau ~とともに

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

2.mau cau ~とともに

Bài gửi by aitakute2 on Tue Apr 26, 2011 9:30 pm


A 意味 ~と一緒に
Cùng với...
接続 [名]+とともに
B 意味 ~であると同時に
Đồng thời với…
接続 [動-辞書形]
[い形-い]
[な形-である] +とともに
[名-である]
C 意味 一つの変化と一緒に、別の変化が起こる。
Cùng với một sự thay đổi, một sự thay đổi khác diễn ra.
接続 [動-辞書形]
[名] +とともに


A. お正月は家族とともに過ごしたい。
Tôi muốn ăn Tết cùng gia đình.
B.この製品の開発は、困難であるとともに、費用がかかる。
Việc phát triển sản phẩm này, cùng với những khó khăn còn tốn chi phí nữa.
C.経済成長とともに、国民の生活も豊かになった。
Cùng với tăng trưởng kinh tế, đời sống nhân dân cũng sung túc hơn.
avatar
aitakute2
Admin
Admin

Nam Tổng số bài gửi : 130
Điểm : 460
Điểm : 9
Join date : 20/04/2011
Đến từ : 愛知県 岡崎市

Xem lý lịch thành viên http://boku.net.tc/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết