Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Mẫu ~としたら(~to shitara)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Mẫu ~としたら(~to shitara)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 8:11 pm

Mẫu ~としたら(~to shitara)
Ý nghĩa: Nếu mà~, Nếu nghĩ từ ~ thì
Cách dùng: V, A-i, A-na, N dạng thông thường+としたら.


Ví dụ
1. 留学するとしたら、日本に行きたい と 思っていました。
Ryuugaku suru to shitara, Nihon ni ikitai to omotte imashita.
Nếu mà đi du học, tôi đã định đi Nhật.

2. もし、もう一度生まれ変われると し たら、男と女とどちらがいいですか。
Moshi, mou ichido umare-kawareru to shitara, otoko to onna to dochira ga ii desu ka?
Giả sử là, nếu được sinh ra lần nữa, bạn thích là con trai hay con gái?

3. 予定どおりだとすれば、飛行機は 9時に着くはずだ。
Yotei doori da to sureba hikouki wa 9ji ni tsuku hazu da.
Nếu mà như kế hoạch thì máy bay phải đến lúc 9h rồi.

4. 足の悪い人が地下鉄を利用すると し たら、どんな設備が必要だろうか。
Ashi no warui hito fa chikatetsu wo riyou suru to shitara, donna setsubi ga hitsuyou darou ka.
Nếu người bị tật về chân sử dụng tàu điện ngầm thì cần loại thiết bị như thế nào nhỉ.

5. この冷蔵庫はもう修理は無理ですね. 修理が無理だとしたら、新しいのを 買 うしかないね。
Kono reizouko wa mou shuuri wa muri desu ne. Shuuri ga muri da to shitara, atarashii no wo kau shika nai ne.
Cái tủ lạnh này đã không sửa được nữa nhỉ? Nếu mà không sửa được thì chỉ có cách mua cái mới nhỉ.

6. 電話を掛けても、出ないとすれば, 彼はもう出かけたのでしょう。
Denwa wo kakete mo denai to sureba kara wa mou dekaketa no deshou.
Dù gọi điện mà anh ta không ra thì chắc là đã ra ngoài rồi.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 32
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết