Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Từ vựng N3

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Từ vựng N3

Bài gửi by pinbeo89 on Wed May 11, 2011 2:35 pm

一日目
買い物をしましょう!!!
そでなし  : Áo không tay   
 半そで(hansode) : Áo cộc tay
 長そで(nagasode) : Áo dài tay
 無地(muji) : Trơn(không có họa tiết hoa văn)
 柄(gara) : Mẫu, kiểu
 しま : Kẻ hoa
 ゆるい : Rộng
 きつい : Chật
 似合う(niau) : Thích hợp, tương xứng, vừa
 気に入る(kiniiru) : Yêu thích, bằng lòng
 好む (konomu) : Thích,yêu thích
 好み (konomi) : Sự lựa chọn,tùy thích
 目立つ色 (medatsuiro) : Mầu nổi bật, mầu chói
 はで : Lòe loẹt, sặc sỡ
 模様 (moyou) : Hoa văn
流行る(ryuukou/hayari) : Thịnh hành,mốt mát
 売り切れる(urikireru) : Bán hết
 かごに入れる : Bỏ vào giỏ
 スーパの特売品(tokubaihin)  : Siêu thị bán hàng đặc biệt
練習
 問題1
 1. 今、このデサ゜インが若い人の間で{a. はやって b. 好んで} いる。
 2. その柄、すてきですね。よく {a. 気に入って b. 似合って}いますよ。
 3. これは、私の{a. 気に入り b. お気に入り}のバッグです。
 4. 人気商品なので、すぐに{a. はやって b. 売り切れて}しまった。
 5. 長さはちょうどいいが、ちょっと{a. きつくて b. ゆるくて}苦しい。
 問題2
1. あの人はいつも ... 服を着ているから、目立ちますね。
  a. はでな  b. 地味な  c. 無地の  d. 柄の
 2. 彼の誕生日にマフラーをあげたのに、 ... もらえなかった。
  a. 気に入って  b. 似合って  c. 好みを d. お気に入りを

 二日目
 学校へ行きましょう!!!

文学部(bungakubu) : Bộ môn văn học
経済学部(keizaigakubu) : Kinh tế học
法学部(hougakubu) : Luật học
理工学部(rikougakubu) : Khoa học tự nhiên
医学部(igakubu) : Y học
政治学(seijigaku) : Chính trị học
心理学(shinjigaku) : Tâm lý học
言語学(gengogaku) : Ngôn ngữ học
ゼミ : Hội thảo
単位(tani) : Đơn vị
進学(shingaku) : Học lên Đại Học
合格発表(goukakuhabbyou)を見に行く : Đi xem công bố kết quả đỗ
授業料(jugyouryou)/学費(gakuhi)を払う : Đóng tiền học phí
奨学金(shougakukin)をもらう : Nhận tiền học bổng
学者(gakusha) : Học giả
大学教授(daigakukyouju) : Giảng dạy Đại Học
休学する(kyuugaku) : Nghỉ học
授業中(jugyouchuu)に居眠り(inemuri)をする : Ngủ ngật trong lúc học
専攻(senkou) : Chuyên nghành
希望(kibou) : Nguyện vọng
練習
問題1
1. 病気で1年間 {a. 休学   b. 留学} した。
2. 彼は大学 {a. 教授  b. 学者} です。
3. 大学で言語学を {a. 希望  b. 専攻} しています。
4. 成績(seiseki)がよかったので、彼女は学校から {a. 奨学金   b. 授業料} をもらう。
問題2
1. 理工学部 ______ して、受かった。
 a. 授業    b. 受験   c. 講義(kougi)   d. 進学
2. 大学で ______ を取る。
 a. 単位    b. 進学   c. 教授   d. 留学
avatar
pinbeo89
gà trưởng thành
gà trưởng thành

Nữ Tổng số bài gửi : 23
Điểm : 47
Điểm : 5
Join date : 22/04/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết