Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Thành ngữ hay dùng phần 2

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Thành ngữ hay dùng phần 2

Bài gửi by Admin on Thu May 12, 2011 9:01 pm

21. 能ある鷹は爪をかくす : Chân nhân bất lộ tướng.

22. 水は舟を載せまた舟を覆す : Nước đẩy thuyền cũng có thể lật thuyền.

23. 薮をつついて蛇を出す : Đả thảo kinh xà; Rút dây động rừng.

24. 壁に耳あり 障子に目あり : Tai vách mạch rừng.

25. 臨機応変 : Tùy cơ ứng biến; Ngộ biến tùng quyền.

26. 禍を転じて福となす : Chuyển họa thành phúc.

27. 火が無い所 に 煙たたない : Không có lửa làm sao có khói.

28. 目には目を、 歯には歯を : Ăn miếng trả miếng.

29. 郷に 入って、 郷に 従え : Nhập gia tùy tục; Quá giang tuỳ khúc.

30. 脛に 傷を 持つ : Có tật giật mình.

31. 雨降って地固まる : Sau cơn mưa trời lại sáng.

32. 災いを転じて福とする : Hết cơn bĩ cực đến hồi thái lai.

33. 大魚は小池に棲まず : Cá lớn không sống trong ao.

34. 因果応報 : Nhân nào quả ấy; Gieo gió gặt bão.

35. 沈黙は金 : Im lặng là vàng.

26. 類は友を呼ぶ : Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; Kình ngư vui thú
kình ngư, tép tôm vui thú theo bề tép tôm.

37. 死人に口なし : Người chết thì không nói được.

38. 似たもの同士 : Nồi nào úp vung nấy.

39. 盲へびに怖じず : Điếc không sợ súng.

40. 虎穴に入らずんば虎児を得ず : Không vào hang cọp làm sao
bắt được cọp con.

41. 最後の一滴でコップがあふれる : Giọt nước làm tràn ly.

42. 漁夫の利 : Ngư ông đắc lợi.

43. 去るもの日々に疎し : Xa mặt cách lòng.

43.b. 目から遠(とお)ければ心(こころ)から遠い : Xa mặt cách lòng.

44. 親はなくとも子は育つ : Trời sinh voi sinh cỏ.

45. 欲に底なし : Lòng tham không đáy.

46. 後悔先に立たず : Hối hận thì đã muộn.

47. 口は災いの元   : Cái miệng hại cái thân; Thần khẩu hại xác phàm.

48. 空腹に不味いものなし : Đói bụng thì cái gì cũng ngon; Một miếng
khi đói bằng một gói khi no.

49. 失敗は成功の元  : Thất bại là mẹ thành công.

50. 一髪千鈞を引く : Ngàn cân treo sợi tóc.

51. 飼い犬に手を噛まれる : Nuôi ong tay áo; Nuôi khỉ trong nhà. 

52. 火に油を注ぐ   : Đổ (thêm) dầu vào lửa.

53. 弱肉強食 : Cá lớn nuốt cá bé.

54. 鬼に金棒 (おににかなぼう) : Hổ được chắp cánh.

55. 三日坊主 (みっかぼうず) : Đầu voi đuôi chuột.

56. 泣きっ面に蜂 (なきっつなにはち) : Họa vô đơn chí.

57. うち弁慶 (うちべんけい) : Khôn nhà dại chợ.

58. 馬の耳に念仏 (うまのみみにねんぶつ) : Đàn gảy tai trâu.

59. 青は藍より出で藍より青し : Tre già măng mọc.

60. 花より団子 : Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

61. 枯れ木も山の騒ぎ : Càng đông càng vui.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 32
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết