Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Mẫu ~おかげで(~okage de)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Mẫu ~おかげで(~okage de)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 8:51 pm

Mẫu ~せいで/ ~せいか(~sei de/ sei ka)
* Ý nghĩa: Tại vì ~ . (Do nguyên nhân đó mà có kết quả xấu)

* Cách dùng: Động từ, tính từ, danh từ đưa về thể thông thường rồi kết hợp với せいで/ ~せいか. Chú ý A-na thì giữ nguyên "na", còn danh từ thêm の.
* Chú ý: Với cách nói せいか thường là diễn tả cảm giác của người nói, "phải chăng là do~"

Ví dụ

1. 私が失敗したのは、彼のせいだ。
Watashi ga shippao shita no wa kare no sei da.
Tôi thất bại là tại thằng ấy.

2. 電車が遅れたせいで、遅刻した。
Densha ga okureta sei de, chikoku shita.
Vì tàu chậm nên tôi đã đến muộn.

3. 甘いものが好きなせいで、食べ過ぎ て 太ってしまった。
Amai mono ga sukina sei de, tabesugite futotte shimatta.
Tại vì thích ăn đồ ngọt, tôi đã ăn nhiều quá và phát phì.

4. 暑いせいか、食欲がない.
Atsui seika, shokuyoku ga nai.
Chắc do trời nóng, chả thấy thèm ăn.

5. 気のせいか、彼は今日は何となく元 気 がなく感じられた。
Ki no sei ka, kare wa kyou wa nantonaku genki ga naku kanjirare ta.
Tôi có cảm tưởng hôm nay anh ấy cứ không khoẻ làm sao ấy.

6. 写真がうまく撮れなかったのをカメ ラ のせいにしている。
Shashin ga umaku torenakatta no wo kameta no sei ni shite iru.
Ảnh chụp không được đẹp là do camera.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết