Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Mẫu ~にかわって(~ni kawatte )

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Mẫu ~にかわって(~ni kawatte )

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 8:52 pm

Mẫu ~にかわって(~ni kawatte )
* Cách dùng: N にかわって/ にかわり


* A・Ý nghĩa: Thay thế cho~. Biểu thị sự thay đổi sử dụng vật này thay thế cho vật khác cho đến bây giờ.

Ví dụ:
1. ここでは、人間にかわってロボット が 作業をしている。
Koko de wa, ningen ni kawatte robotto ga sagyou wo shite iru.
Tại đây robot làm việc thay thế cho con người.

2. 今はタイプライターにかわり、ワー プ ロが使われている。
Ima wa taipuraitaa (typewriter) ni kawari, wapuro (word processor) ga tsukawarete iru.
Bây giờ máy chữ được thay thế bởi máy xử lý văn bản

* B・Ý nghĩa: Đại diện cho, thay cho~. Biểu thị sự thay thế người này bằng người khác để làm gì đó

1. 父に代わって、私が結婚式に出席し ま した。
Chichi ni kawatte, watashi ga kekkonshiki ni shusseki shimashita.
Tôi đã đi đám cưới thay cho bố.

2. 出張中の部長にかわって私がご挨拶 さ せていただきます。
Shucchouchuu no buchou ni kawatte watashi ga go-aisatsu sasete itadakimasu.
Tôi được cho phép chào hỏi thay cho trưởng phòng đang công tác.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết