Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

. Mẫu ~かわりに(~kawari ni)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

. Mẫu ~かわりに(~kawari ni)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 8:53 pm

Mẫu ~かわりに(~kawari ni)

* A. Ý nghĩa: Thay vì không ~ (Không làm ~ mà làm một việc khác.)

* Cách dùng: V-ru+かわりに

Ví dụ

1. 私立大学を一つ受けるかわりに、国 立 大学を三つ受けたい。
Shiritsu daigaku wo hitotsu ukeru kawari ni, kokuritsu daigaku wo mittsu uketai.
Không đăng ký vào một trường tư nào, tôi muốn đăng ký 3 trường quốc lập.

2. 音楽会に行くかわりに、CDを3枚買うほうがいいと思う。
Ongakukai ni iku kawari ni, CD wo sanmai kau hou ga ii to omou.
Thay vì đi nghe hoà nhạc, tôi nghĩ mua 3 đĩa CD có khi tốt hơn.

* B-Ý nghĩa: Làm đại lý, thay thế cho ~
* Cách dùng: N の+かわりに

Ví dụ

1. 病気の父のかわりに、私が参りまし た 。
Byouki no chichi no kawari ni, watashi ga mairimashita.
Thay cho bố đang bị ốm, tôi đã đi.

2. 包帯のかわりに、ハンカチで傷口を 縛 った。
Houtai no kawari ni, hankachi (handkerchief) de kizuguchi wo shibatta.
Thay vì dùng băng gạc, tôi đã dung khăn tay để băng miệng viết thương.


* C- Ý nghĩa: Chỉ có phần tương đương với ~
* Cách dùng: Động từ, tính từ, danh từ đưa về thể thông thường rồi kết hợp với かわりに

Ví dụ

1. 私が料理するかわりに、あなたは掃 除 してください。
Watashi ga ryouri suru kawari ni, anata wa souji shite kudasai.
Căn phòng này nhỏ hẹp, tương ứng là giá thuê cũng rẻ.

2. 私のマンションは静かなかわりに、 駅 から遠くて不便だ。
Watashi no manshon wa shizukana kawari ni, eki kara tookute fuben da.
Khu nhà tôi ở khá yên tĩnh, bù lại đường từ ga đến lại xa, khá bất tiện.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 32
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết