Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

N2 bài 4

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

N2 bài 4

Bài gửi by Admin on Wed Nov 16, 2011 6:48 pm

I. Mẫu ~てたまらない/~てしようがない/~てしょうがない/~て仕方がない(~te tamaranai/ ~te shiyou ga nai)/~te shou ga nai/~te shikata ga nai
*
Ý nghĩa: Diễn tả trạng thái không thể kìm nén được.
*
Cấu trúc: Tính từ A-i bỏ i thêm "くて-kute, tính từ A-na bỏ na thêm "で-de", động từ thì đưa về thể V-te + たまらない/しようがない/しょうがない/仕方がない

Ví dụ


1. 大学に合格して、うれしくてたまら な い.
Daigaku ni goukaku shite, ureshikute tamaranai.
Đỗ đại học vui không thể tả

2. ビデオカメラが欲しくてしようがな い.


Bideo kamera ga hoshikute shiyou ga nai.
Muốn có 1 cái máy quay phim quá cơ

3.

Cuộc đối thoại giữa con muỗi đã no căng bụng và người bị nó đốt
Người: 痒くてたまらない (Kayukute tamaranai)- Ngứa không chịu nổi
Muỗi: 嬉しくてしょうがない (Ureshikute shou ga nai) - Sung sướng quá đi mất

※ Động từ được sử dụng cho mẫu này là những động từ biểu hiện cảm tình, cảm giác hoặc trạng thái khó khăn.


Và giới hạn chủ ngữ là ngôi thứ nhất (tức là chỉ nói về mình).
※ Động từ đi với mẫu ~てたまらない thì được chia ở dạng Vたくてたまらない (Tức là động từ đưa về thể mong muốn, bỏ i, thêm kute + tamaranai)


II. Mẫu ~てかなわない(~te kanawanai)
Các bạn chú ý, đây cũng là 1 mẫu mới của N2 đấy
*
Ý nghĩa: Với trạng thái~ thì gây ra cho phiền toái, khó khăn.
*
Cấu trúc: Tính từ A-i bỏ i thêm "くて-kute, tính từ A-na bỏ na thêm "で-de" + かなわない

Ví dụ


1. 隣の工事がうるさくてかなわない.
Tonari no kouji ga urusakute kanawanai.
Tôi không thể chịu nổi tiếng ồn từ công trình bên cạnh.

2. 私の家は、駅から遠くて不便でかな わ ない.


Watashi no ie wa eki kara tookute fuben de kanawanai.
Nhà của tôi thật là bất tiện do xa nhà ga.

※ Chú ý mẫu này không dùng cho những trường hợp biểu hiện cảm tình.




III. Mẫu ~てならない (~te naranai)



*
Ý nghĩa: Diễn tả trạng thái~ một cách phi thường (Chỉ cảm xúc mạnh lên 1 cách tự nhiên)
*
Cấu trúc: Tính từ A-i bỏ i thêm "くて-kute, tính từ A-na bỏ na thêm "で-de", động từ thì đưa về thể V-te + ならない

Ví dụ


1. 津波で両親を亡くした子供がかわい そ うに思えてならない。
Tsunami de ryoushin wo nakushita kodomo ga kawaisou ni omoete naranai.
Không thể kìm lòng trước những đứa trẻ bị mất bố mẹ do sóng thần

2. 家族のことが思い出されてならない.


Kazoku no koto ga omoidasarete naranai.
Không thể kìm được nỗi nhớ gia đình.

_________________

Đời lãng tử phiêu du theo ngàn gió 


                                Chốn giang hồ ắt hẳn lắm giai nhân 

avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 32
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết