Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

N2 bài 8

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

N2 bài 8

Bài gửi by Admin on Wed Nov 16, 2011 6:51 pm

I. Mẫu ~かけだ/~かけの/~かける(~kakeda/ ~kakeno/ ~kakeru)
*
Ý nghĩa: Chỉ trạng thái giữa chừng, mới bắt đầu~, chưa kết thúc.
*
Cấu trúc: Động từ lịch sự Vます bỏ ます đi và cộng với ~かけだ/~かけの/~かける.
Chú ý là sau ~かけの sẽ là 1 danh từ nhé.

Ví dụ


1. テーブルの上に飲みかけのコーヒー が 置いてある。
Teeburu(table) no ue ni nomi-kake no kouhii(coffee) ga oite aru.
Trên bàn có đặt cốc cà phê đang uống dở.

2. 何か言いかけてやめるのはよくない.


Nanika ii-kakete yameru no wa yokunai.
Nói dở chừng rồi thôi là không hay tẹo nào. <-- Chả bù người Việt mình có câu "người khôn ăn nói nửa chừng, để cho kẻ dại nửa mừng nửa lo"




II. Mẫu ~きる/~きれる/~きれない(~kiru/ ~kireru/ ~kirenai)
*
Ý nghĩa: Hoàn toàn, hết cả~... Đến cuối cùng có thể/không thể
*
Cấu trúc: Động từ lịch sự Vます bỏ ます đi và
cộng với ~きる/~きれる để thể hiện việc gì đó được làm hoàn toàn. Còn không
thể làm hết thì sẽ là Vます bỏ ます rồi cộng với ~きれない.

Ví dụ


1. 数えきれないほどたくさんの星が光 っ ている.
Kazoe-kirenai hodo takusan no hoshi ga hikatte iru.
Các vì sao nhiều không đếm hết đang tỏa sáng.

2. そんなにたくさん食べきれますか.


Sonna ni takusan tabe-kiremasu ka.
Ăn hết nhiều như thế này cơ à?


III. Mẫu ~得る/~得ない (~uru/ enai)



*
Ý nghĩa: Có thể/không thể~ (nói về tính khả thi)
*
Cấu trúc: Động từ lịch sự Vます bỏ ます đi và cộng với ~得る/~得ない.
Chú ý ~得る bạn có thể đọc là eru hoặc uru đều được. Nhưng khi nói "không thể~" thì chỉ có 1 cách đọc duy nhất là "enai".

Ví dụ


1. でき得るならば、独立して事業を始 め たい。
Deki-uru naraba, dokuritsu shite jigyou wo hajimetai.
Nếu mà có thể tôi muốn bắt đầu sự nghiệp độc lập.

2. あれは警報を早く出していれば、防 ぎ 得た災害かも知れない.


Are wa keihou wo hayaku dashite ireba, fusegi-eta saigai kamoshirenai.
Đó có lẽ là thảm họa phòng tránh được, nếu cảnh báo được đưa ra sớm.


IV. Mẫu ~抜く (~nuku)



*
Ý nghĩa: Cố gắng làm~ đến cuối cùng.
*
Cấu trúc: Động từ lịch sự Vます bỏ ます đi và cộng với 抜く

Ví dụ


1. これは考えぬいて、出した結論です
Kore wa kangae-nuite, dashita ketsuron desu.
Đây là kết luận rút ra sau khi suy nghĩ đến cùng.

2. ヴァンは、困りぬいて相談に来た.


Van wa komari-nuite, soudan ni kita.
Vân đã đến để trao đổi với tôi khi đã đến đường cùng.

_________________

Đời lãng tử phiêu du theo ngàn gió 


                                Chốn giang hồ ắt hẳn lắm giai nhân 

avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết