Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

N2 bài 9

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

N2 bài 9

Bài gửi by Admin on Wed Nov 16, 2011 6:51 pm

I. Mẫu ~うちに(~uchi ni)
*
Ý nghĩa: Trong lúc~ thì làm việc gì đó (làm trước khi trạng thái đó thay đổi)
*
Cấu trúc: Đứng trước うちに (uchi ni) là động
từ Vない(V-nai), Vている(V-teiru) hoặc tính từ Aい giữ nguyên "i", tính từ Aな
giữ nguyên "na", danh từ thêm の(no).

Ví dụ


1. 忘れないうちに、メモしておこう.
Wasure nai uchi ni, memo shite okou.
Trong lúc còn chưa quên thì hãy viết ghi nhớ lại.

(
Say quen gọi là viết memo, chả biết dịch là gì nên gọi là viết ghi nhớ vậy )

2. 桜がきれいなうちに、お花見に行き ま しょう.


Sakura ga kirei-na uchi ni ohanami ni ikimashou.
Trong lúc hoa anh đào hãy còn đẹp, mình cùng đi ngắm hoa thôi




II. Mẫu ~か~ないかのうちに(~ka~naika no uchi ni)
*
Ý nghĩa: Ý nói việc này chưa qua thì việc khác đã xảy ra.
*
Cấu trúc: V1るかV1ないかの うちに V2

Ví dụ


1. 授業が終わるか終わらないかのうち に 、彼は教室を出た.
Jugyou ga owaru ka owaranai ka no uchi ni, kare wa kyoushitsu wo deta.
Chưa biết bài giảng kết thúc hay chưa, cậu ta đã chạy ra khỏi phòng học.

2. 布団に入るか入らないかのうちに眠 っ てしまう.


Futon ni hairu ka hairanai ka no uchi ni nemutte shimau.
Chưa chui vào chăn đã ngủ mất rồi.


III. Mẫu ~限り(は/では) (~kagiri (wa/dewa))



3.1_*
Ý nghĩa: Giới hạn trong~, hạn chế trong~
*
Cấu trúc: かぎり/かぎりは (kagiri/ kagiri wa) đi
sau động từ thể từ điển Vる(V-ru) hoặc thể phủ định Vない(V-nai), tính từ
đuôi "i" giữ nguyên thể Aい, phủ định Aくない của tính từ đuôi "i"; Tính từ
đuôi "na" giữ nguyên thể Aな, nếu bỏ "na" đi thì phải thêm である(de aru);
Danh từ +である.

Ví dụ


1. 日本にいる限り、日本語は必要だ.
Nihon ni iru kagiri, Nihongo wa hitsuyo da.
Chừng nào còn ở Nhật thì tiếng Nhật hãy còn quan trọng

2. 悪い生活習慣を改めない限り、健康 に はなれない.


Warui seikatsu shuukan wo aratamenai kagiri, kenkou ni wa narenai.
Chừng nào chưa thay đổi thói quen sinh hoạt không tốt thì không thể có sức khỏe được.


3.1_*


Ý nghĩa: Trong phạm vi~ thì đưa ra 1 phán đoán gì đấy.
*
Cấu trúc: かぎりでは(kagiri dewa) đi sau động từ thể từ điển Vる(V-ru) hoặc thể quá khứ Vた(V-ta), hoặc thể tiếp diễn Vている(V-te iru)

Ví dụ


1. 私の調べたかぎりでは、こういう研 究 は誰もしていない.
Watashi no shirabeta kagiri dewa kou iu kenkyuu wa daremo shite inai.
Trong phạm vi tôi đã tìm kiếm thì nghiên cứu như thế này không có ai đang làm cả.


IV. Mẫu ~に限り (~ni kagiri)



*
Ý nghĩa: Giới hạn ở~, riêng~ là đặc biệt.
*
Cấu trúc: Danh từ + に + 限り/ 限って/ 限らず~も(Kagiri/ kagitte/ Kagirazu~mo~)
Hoặc cũng có thể kết hợp trực danh từ chỉ số lượng/ thời gian với 限り, lúc này không cần に đứng trước kagiri.

Ví dụ


1. 最近は、女性に限らず男性も化粧を す る.
Saikin wa josei ni kagirazu dansei mo keshou wo suru.
Gần đây, không chỉ riêng nữ giới, mà nam giới cũng trang điểm.

2. 雨だ。今日に限って、傘を持ってい な かった


Ame da. Kyou ni kagitte kasa wo motte inakatta.
Mưa rồi . Đúng ngày hôm nay không mang theo ô

_________________

Đời lãng tử phiêu du theo ngàn gió 


                                Chốn giang hồ ắt hẳn lắm giai nhân 

avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 32
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết