Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

N2 bài 10

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

N2 bài 10

Bài gửi by Admin on Wed Nov 16, 2011 6:52 pm


I. Mẫu ~さえ~ば(~sae~ba)
*
Ý nghĩa: Chỉ cần có ~ thì mới có trạng thái phía sau đó.
*
Cấu trúc: nó khá lằng nhằng, các bạn chú ý nha
__ + Nếu vế sau さえ là thể ~ば thông thường thì ta có cấu trúc:
_____---> Danh từ: N + さえ + V ば/ A(i, bỏ i) ければ/ A(na, bỏ na) なら/ N なら

__ + Nếu vế sau さえ là すれば/しなければ thì dùng cấu trúc


_____---> Động từ: V (bỏ masu) + さえ+すれば/しなければ

__ + Nếu vế sau さえ là あれば/なければ thì có các cấu trúc


_____---> Tính từ A(i, bỏ i) く+さえ+あれば/なければ

_____---> Tính từ A(na, bỏ na) で +さえ+あれば/なければ



_____---> Danh từ で +さえ+あれば/なければ



Ví dụ


1. この薬を飲みさえすれば、すぐに治 り ます。
Kono kusuri wo nomi sae sureba sugu ni naorimasu.
Chỉ cần uống thuốc này là khỏi ngay ấy mà.

2. 住所さえわかれば、地図で探して い きます.


Jusho sae wakareba, chizu de sagashite ikimasu.
Chỉ cần biết địa chỉ thì sẽ đi tìm bằng bản đồ.

3. 交通が便利でさえあれば、この辺も 住 みやすいのだが...


Koutsuu ga benri desae areba, kono atari mo sumi yasui no da ga...
Chỉ cần giao thông thuận lợi thì sống quanh đây cũng dễ, nhưng...

4. 君の都合さえよければ、今度の土曜 日 の映画のチケットを買っておきます.


Kimi no tsugou sae yokereba, kondo no doyoubi no eiga no chiketto wo katte okimasu.
Chỉ cần em thấy được thì anh sẽ mua vé xem phim thứ 7 tới






II. Mẫu ~こそ/ ~からこそ(~koso/ ~kara koso)
*
Ý nghĩa: Ngay ~, Chính ~... (thể hiện ý nhấn mạnh)
*
Cấu trúc:
__ + Trước からこそ sẽ là thể thông thường của V/ A-i/ A-na/ N

__ + Trước こそ là V ば/ A(i, bỏ i) ければ/ A(na, bỏ na)であれば/ Nであれば



Ví dụ


1. Cái này thì mới học tiếng Nhật sơ cấp các bạn cũng có nghe rồi, nó hơi khác với cấu trúc trên 1 tẹo
A: どうぞよろしく. (Douzo yoroshiku - Mong được chị giúp đỡ ạ)
B: こちらこそ. (Kochira koso - Chính tôi cũng mong được giúp đỡ)

2. 厳しく注意したのは、あなたのこと を 思えばこそです。


Kibishiku chuui shita no wa, anata no koto wo omoeba koso desu.
Việc nghiêm khắc nhắc nhở chính là vì nghĩ cho cậu đấy <--
cái này chắc sếp nói với cấp dưới

3. 努力したからこそ、成功したんです.


Doryoku shita karakoso, seikou shitan desu.
Chính là có sự nỗ lực nên đã thành công


III. Mẫu ~てこそ (~te koso)



*
Ý nghĩa: Sau khi ~ thì bắt đầu~
*
Cấu trúc: Đơn giản là Vて + こそ (giống như Vて はじめて)

Ví dụ


1. 親になってこそ、親の苦労がわかる.
Oya ni natte koso, oya no kurou ga wakaru.
Sau khi trở thành cha mẹ thì mới hiểu được nỗi vất vả của đấng sinh thành.

2. お互いに信頼してこそ、悩みも言え る.


O-tagai ni shinrai shite koso, nayami mo ieru.
Sau khi mối quan hệ có sự tin tưởng thì chúng tôi bắt đầu trao đổi về những phiền muộn
<-- dịch bừa


IV. Mẫu ~ばかりだ (~bakari da)



4.1_*
Ý nghĩa: Diễn tả việc gì đó vẫn đang tiếp tục, tiếp diễn
*
Cấu trúc: Vる + ばかりだ

Ví dụ


1. 物価は上がるばかりだ。(=上がり続い ている)
Bukka wa agaru bakarida. (=agari tsuduite iru)
Giá cả vẫn tiếp tục tăng

2. 状況は悪化するばかりだ.


Joukyou wa akka suru bakari da.
Tình hình vẫn đang tiếp tục xấu đi


4.2_*


Ý nghĩa: Chỉ biết làm~ mà thôi (ý nói là ngoài ra không có cách nào khác)
*
Cấu trúc: ただ + Vる + ばかりだ/のみだ. Có thể có hoặc không có ただ ở đằng trước.

Ví dụ


1. 事故がない様にとただ祈るばかりだ.
Jiko ga nai you ni to tada inoru bakari da.
Chỉ biết cầu nguyện cho đừng có xảy ra tai nạn.

2. 解決策はない。ただ忍耐あるのみだ.


Kaiketsu saku wa nai. Tada nintai aru nomi da.
Không có phương án giải quyết. Chỉ có cách nhẫn nại thôi.

_________________

Đời lãng tử phiêu du theo ngàn gió 


                                Chốn giang hồ ắt hẳn lắm giai nhân 

avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết