Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

N2 bài 12

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

N2 bài 12

Bài gửi by Admin on Wed Nov 16, 2011 6:55 pm

I. Mẫu ~とともに(~to tomo ni)
*
Ý nghĩa: Cùng với~
*
Cấu trúc: N/Vる + と + ともに

Ví dụ








1. 家族とともに来日した.
Kazoku to tomo ni rainichi shita.
Cùng với gia đình đến Nhật.

2. 自動車が普及するとともに、交通事故も増えてきた。
Jidousha ga fukyuu suru to tomo ni koutsuu jiko mo fuete kita.
Cùng với việc ô tô trở nên phổ biến, tai nạn giao thông cũng tăng lên.




II. Mẫu ~にともなって(~ni tomonatte)
2.1_ *
Ý nghĩa: Cùng với, đi kèm~
*
Cấu trúc: Vる hoặc N + に + 伴って

Ví dụ





1. 経済発展にもとなう環境破壊が問題になっている。
Keizai hatten ni tomonau kankyou hagai ga mondai ni natte iru.
Việc phá hoại môi trường đi kèm với sự phát triển kinh tế đang trở thành vấn đề cần giải quyết.

2. 円高に伴い、来日する外国人旅行者が少なくなった.
Endaka ni tomonai, rainichi suru gaikokujin ryokousha ga sukunaku natta.
Kèm theo việc đồng Yên tăng giá, khách du lịch đến Nhật cũng giảm đi.




2.2_ *
Ý nghĩa: Cùng với, xảy ra đồng thời
*
Cấu trúc: N + に + 伴って

Ví dụ





1. 地震に伴って、火災が発生することが多い
Cùng với động đất, hỏa hoạn cũng phát sinh nhiều.

2. 自由には、それに伴う責任がある.
Tự do luôn đi kèm với trách nhiệm



* Chú ý:
+ ở đây, giới thiệu đại diện là にともなって, còn thực tế thì có thể gặp にともない, にともなう.
Tuy nhiên đứng sau にともなう sẽ là danh từ.
+ Ở mẫu 2.2, danh từ đứng trước にともなって thường là danh từ 2 chữ Hán (tức
là danh động từ đã bỏ する). Còn nếu bạn muốn danh từ hóa việc gì đó thì
dùng mẫu Vるの / Vたの + に伴って.


III. Mẫu ~につれて (~ni tsurete)



*
Ý nghĩa: Cùng với (Tức là một việc với sự thay đổi theo hướng A, thì đồng thời hướng B cũng thay đổi)
*
Cấu trúc: Vる hoặc N + に + つれて

Ví dụ





1. 時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた.
Thời đại thay đổi thì các hình thức kết hôn cũng thay đổi.

2. 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる.
Khi chất lượng tốt lên thì giá cả cũng đắt hơn Sad



* chú ý: Thường thì đứng trước につれて là những từ biểu thị sự thay đổi như なる, 変化, 変える...

IV. Mẫu ~にしたがって (~ni shitagatte)


*
Ý nghĩa: Cùng với~ (biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo hướng A thì hướng B cũng thay đổi)
*
Cấu trúc: Vる hoặc N + に + したがって

_________________

Đời lãng tử phiêu du theo ngàn gió 


                                Chốn giang hồ ắt hẳn lắm giai nhân 

avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết