Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

N2 bài 14

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

N2 bài 14

Bài gửi by Admin on Wed Nov 16, 2011 6:57 pm

I. Mẫu ~わけだ(~wake da)
*
Ý nghĩa: Vì có lý do (A) nên (B) là đương nhiên
*
Cấu trúc: Động từ, tính từ A-i, A-na thể thông thường + わけだ.
Tuy nhiên chú ý, với Aな thì giữ nguyên "な" và bỏ "だ".

Ví dụ








1. 寒いわけだ。雪が降っている。
Vì tuyết đang rơi nên đương nhiên là rét rùi :-s

2. 定価が1万円で、2割引きだから8百円になるわけだ。
Giá gốc là 10,000yen nhưng mà do giảm 20% nên đương nhiên sẽ là 8,000yen




II. Mẫu ~わけではない(~wake dewa nai)
*
Ý nghĩa: Không nhất thiết là~, không phải là~
*
Cấu trúc: Động từ, tính từ A-i, A-na thể thông thường + わけではない/ わけでもない.
Tuy nhiên chú ý, với Aな thì giữ nguyên "な" và bỏ "だ".
Ngoài ra, các thể Vている/ Vていた/ Vられる/ Vさせる đứng trước わけではない cũng được chấp nhận.

Ví dụ








1. 欲しくないわけではないけれど、 お金がないから買えないんです。
Không phải là không muốn, nhưng mà vì không có tiền nên không mua.

2. テレビはつけてあるが、見ているわけでもない。
Bật ti vi đấy nhưng mà cũng không xem.




III. Mẫu ~わけがない (~wake ga nai)
*
Ý nghĩa: Chắc chắn là không~
*
Cấu trúc: Động từ, tính từ A-i, A-na thể thông thường + わけがない/ わけはない.
Tuy nhiên chú ý, với Aな thì giữ nguyên "な" và bỏ "だ".
Ngoài ra, các thể Vている/ Vていた/ Vられる/ Vさせる đứng trước わけがない cũng được chấp nhận.

Ví dụ





1. うちの子がそんなことをするわけがない。
Con tôi chắc chắn không làm chuyện như thế.

2. 褒められて、うれしくないわけがない。
Được khen, chắc chắn là vui (việc cảm thấy không vui chắc chắn là không có).




IV. Mẫu ~わけにはいかない (~wake ni wa ikanai)
4.1_*
Ý nghĩa: Có lý do A nên không làm được B
*
Cấu trúc: Vる/ Vない/ Vている/ Vさせる + わけにはいかない/ わけにもいかない

Ví dụ





Code:

1. 重要な会議があるので、病気でも会社を休むわけにはいかない。
Vì có cuộc họp quan trọng nên dù đang ốm cũng không nghỉ làm được.

2. 一人でやるのは大変ですが、みんな忙しそうなので、手伝ってもらうわけにもいきません。
Làm một mình cũng mệt nhưng mà mọi người có vẻ bận nên không nhờ giúp được.




4.2_*
Ý nghĩa: Phải làm~
*
Cấu trúc: Vないわけにはいかない/ わけにもいかない

Ví dụ








1. 税金は、高くても払わないわけにはいかない。
Tiền thuế thì dù cao cũng vẫn phải nộp Sad

2. 家族がいるから、働かないわけにはいかない。
Vì có gia đình nên là phải lao động.

_________________

Đời lãng tử phiêu du theo ngàn gió 


                                Chốn giang hồ ắt hẳn lắm giai nhân 

avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết