Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Các bộ thường dùng trong tiếng nhật.

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Các bộ thường dùng trong tiếng nhật.

Bài gửi by Admin on Tue Sep 25, 2012 11:25 am


Các bạn có thể tham khảo các bộ chữ kanji đầy đủ theo các trang web ở dưới. Ở đây tôi chỉ giới thiệu một số bộ phổ biến cũng như cách làm sao học kanji theo bộ cho hiệu quả.

Các bạn có thể xem đầy đủ tại: Các bộ chữ hán (kanji)

Một số bộ cũng là chữ luôn:
一画 Một nét
一 nhất 乙 ất=can thứ hai
二画 Hai nét
二 nhị 人 nhân 入 nhập 八 bát 刀 đao=cái đao 力 lực 匕 thất 十 thập 又 hựu=lại,lại nữa
三画 Ba nét
口 khẩu=miệng 土 thổ=đất 士 sĩ=chỉ người 夕 tịch=chiều tối 大 đại 女 nữ 子 từ 寸 thốn=thước đo 小 tiểu 山 sơn 工 công 己 kỉ=tự mình 巾 cân=khăn 干 can=khô
四画 Bốn nét
心 tâm 戸 hộ=cửa 手 thủ=tay 支 chi=nhánh 文 văn 斤 cân=cái rừu 方 phương=hướng 日 nhật 曰 viết=nói rằng 月 nguyệt 木 mộc=cây 欠 khiếm=thiếu 止 chỉ=dừng 比 tỉ=so sánh 毛 mao=lông 氏 thị=họ 水 thủy 火 hỏa 爪trảo=móng 父 phụ 牛 ngưu=trâu 犬 khuyển=chó
五画 Năm nét
玄 huyền=đen 玉 ngọc 甘 cam=ngọt 生 sinh=sống 用 dụng=dùng 田 điền=ruộng 白 bạch 皮 bì=da 皿 mãnh=đĩa 目 mục 矛 mâu=cáilao 矢 thỉ=mũitên 石 thạch=đá 示 thị=chỉ 穴 huyệt=lỗ 立 lập=đứng

六画 Sáu nét
竹 trúc 米 mễ=gạo 糸 mịch=sợichỉ 缶 phẫu=đồđựng 羊 dương=condê 羽 vũ=lôngvũ 老 lão=già 而 nhĩ="mà" 耳 nhĩ=tai 肉 nhục=thịt 臣thần=bềtôi 自tự 至 chí=đến 舌thiệt=lưỡi 舟thuyền 色sắc 虫trùng=côntrùng 血huyết=máu 行hành=đi 衣y=yphục
七画 Bảy nét
見kiến=nhìn 角giác=sừng 言ngôn=nói 谷cốc=thunglũng 豆đậu=hạtđậu 貝bối=traihến 赤xích=đỏ 走tẩu=chạy 足túc=chân,đủ 身thân 車xa 辛tân=cay 辰thần=sángsớm 里lý=làngquê
八画 Tám nét
金kim=vàng,kimloại 長trường 門môn=cửa 雨vũ 青thanh=xanh 非phi=khôngđúng
九画 Chín nét
面diện=mặt 革cách=dathuộc 音âm 風phong 飛phi=bay 食thực=ăn 首thủ=đầu 香hương
十画 Mười nét
馬mã 骨cốt=xương 高cao 鬼quỷ
十一画 Mười một nét
魚ngư 鳥điểu 鹿lộc=hươu 麦mạch=lúamạch 麻ma=câytầmgai
十二画 Mười hai nét
黄hoàng=vàng 黒hắc=đen
十三画 Mười ba nét
鼓cổ=cáitrống 鼠thử=chuột
十四画 Mười bốn nét
鼻tị=mũi 齊=斉tề=giốngnhau
十五画 Mười lăm nét
齒=歯sỉ=răng
十六画 Mười sáu nét
龍=竜long=rồng 龜;亀quy=rùa

Một số bộ là cùng ý nghĩa
Ví dụ:
Bộ "nhân", chỉ người: 人 亻 儿
Bộ "hỏa", chỉ lửa: 火 灬
Bộ "thủy", chỉ nước: 水 氵 氺
Bộ "thủ", chỉ hành động: 手 扌
Bộ "tâm", tâm can, tấm lòng: 心 忄
Bộ "nhục", thịt: 肉 月
Chú ý là ở trên bộ "nhục" trông giống bộ "nguyệt" (thực ra là không khác gì) nhưng chúng không phải là một.

Ví dụ một số bộ
Bộ "nhân", chỉ người: 人 亻 儿
Ví dụ: 仁徳 nhân đức, 代表 đại biểu, 他 tha (khác), 仙 tiên, 全 toàn
Bộ "hỏa", chỉ lửa: 火 灬
Ví dụ: 灰 hôi (tro), 災 tai (tai họa), 炊 xuy (nấu cơm), 熱烈 nhiệt liệt, 燃料 nhiên liệu, 照chiếu
Bộ "thủy", chỉ nước: 水 氵 氺
Ví dụ: 永遠 vĩnh viễn, 水泳 thủy vịnh (bơi), 泣 khấp (khóc), 汗 hãn (mồ hôi)
Bộ "thảo", cây cỏ: 艸 艹
Ví dụ: 草 thảo (cây cỏ), 苑 uyển (vườn), 蓮 liên (sen), 芙蓉 phù dung
Bộ "thủ", chỉ hành động: 手 扌
Ví dụ: 掌 chưởng (lòng bàn tay), 握 ác (nắm chặt), 打 đả, 押 áp (đẩy), 扱 tráp (kéo, xử lý)
Bộ "tâm", suy nghĩ: 心 忄
Ví dụ: 思想 tư tưởng, 懐疑 hoài nghi, 思惟 tư duy, 想像 tưởng tượng
Bộ "nhục", thịt: 肉 月
Ví dụ: 肌 cơ (da), 肝 can (gan), 肩 kiên (vai), 胸 hung (ngực), 脳 não, 膳 thiện (bữa ăn), 脂肪 chỉ phương (mỡ, chất béo)
Bộ "nguyệt", mặt trăng: 月
Ví dụ: 希望 hi vọng, 時期 thời kỳ
Bộ "mộc", cây: 木
Ví dụ: 林 lâm, 森 sâm, 桂 quế, 栄 vinh
Bộ "kim", vàng, kim loại: 金
Ví dụ: 銀 ngân (bạc), 銅 đồng, 鉛 duyên (chì)
Bộ "nữ": 女
Ví dụ: 好 hảo, 妹 muội, 妻 thê, 姦 gian
Bộ "miên", mái che: 宀
Ví dụ: 安 an, 宇宙 vũ trụ, 守 thủ, 家gia

_________________

Đời lãng tử phiêu du theo ngàn gió 


                                Chốn giang hồ ắt hẳn lắm giai nhân 

avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết