Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Mẫu ~ことか(~koto ka)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Mẫu ~ことか(~koto ka)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 9:45 pm

Mẫu ~ことか(~koto ka)
* Ý nghĩa: Không biết thế nào đây ~ (cảm thán, thở dài)
* Cách dùng: Vる/ Aい/ Aな đưa về thể thông thường rồi kết hợp với ことか(~koto ka)

Ví dụ

1. 息子から半年も連絡がない。一体何 を していることか。
Musuko kara hantoshi mo renraku ga nai. Ittai nani wo shite iru koto ka.
Con trai nửa năm rồi chả thấy liên lạc gì, không hiểu là đang làm cái gì đây.

2. あなたの返事をどんなに待っていた こ とか。
Anata no henji wo donna ni matte ita koto ka.
Tôi đã đợi câu trả lời của anh bao lâu.

3. 友達と別れて、どんなに寂しかった こ とか。
Tomodachi to wakarete, donna ni sabishikatta koto ka.
Chia biệt bạn, thật là cô đơn biết bao.

4. コンピューターは、なんと便利なこ と か。
Konpyuuta wa nanto benri na koto ka.
Máy tính thật là thứ thật tiện lợi.

*Chú ý: Mẫu này thường đi kèm với các từ như là どんなに(donna ni - thế nào cũng; kiểu gì cũng), どれだけ(dore dake), どれほど(dore hodo - chừng bao nhiêu), 何度(nando - bao nhiêu lần; mấy lần), 何時間(nanjikan)... ở đằng trước.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết