Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Mẫu ~んだって (~n datte)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Mẫu ~んだって (~n datte)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 9:47 pm

Mẫu ~んだって (~n datte)
* Ý nghĩa: (tôi) nghe nói là ~. Dùng để truyền đạt những thông tin mà mình nghe thấy ở đâu đó đến người thứ 3 và không có nhận định của bạn.
* Cách dùng: Động từ, tính từ, danh từ đưa về thể ngắn rồi kết hợp với んだって. Tuy nhiên ta có thể gặp các dạng ~までだって, からだって, だけだって

Ví dụ

1. 「田中さん、結婚してるんだって」 「へー、知らなかった」
"Tanaka-san, kekkon shite run datte" "E, shiranakatta"
"Tớ nghe nói là anh Tanaka có gia đình rồi" "Thật á, tớ không biết đấy"

2. 試験の範囲は、教科書の最初から50ページまでだって。
Shiken no hani wa kyoukasho no saisho kara 50 peeji made datte.
Giới hạn của kỳ thi nghe nói là đến trang 50 của sách giáo khoa.

3. 雨が 降るんだって。
Ame ga furun datte.
Tôi nghe nói là trời sẽ mưa.

4. 彼女は みんなの前で 歌うのが 好きではないんだって。
Kanojo wa minna no mae de utau no ga suki dewanain datte.
Nghe nói cô ấy không thích hát trước mọi người.

* Chú ý: Nữ giới thường hay sử dụng là ですって (desutte)
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết