Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Mẫu ~つまり(~tsumari)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Mẫu ~つまり(~tsumari)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 9:49 pm

Mẫu ~つまり(~tsumari)
* Ý nghĩa: tóm lại; tức là. Được sử dụng khi nói về cái gì đấy bằng một cách khác; nói lại bằng một cách khác; diễn đạt lại; diễn tả lại.
* Cách dùng: Chỉ đơn giản là mệnh đề a. つまり mệnh đề a'.

Ví dụ

1. 彼はその会議に出席しなかった。つまりその計画には賛成でないということ だ .
Kare wa sono kaigi ni shusseki shinakatta. Tsumari sono keikaku ni wa sansei de nai to iu koto da.
Ông ta đã không dự cuộc họp, có nghĩa là ông ấy không tán thành với kế hoạch đó.

2. つまりそれが君の言いたいことですね.
Tsumari kore ga kimi no iitai koto desu ne.
Nói tóm lại đây là điều cậu muốn nói phải không.

3. 「えーと、もう付き合うのは無理だ と 思う...」 「つまり、私のことが嫌いになったというこ と なのね。
"Eeto, mou tsukiau nowa muri da to omou..." ""Tsumari, watashi no koto ga kirai ni natta to iu koto na no ne"
"Uhm, anh nghĩ việc chúng ta hẹn hò là không thích hợp..." "Nói cách khác là anh ghét em chứ gì?"

4. 父の兄、つまり私の伯父は、医者をしている。
Chichi no ani, tsumari watashi no oji wa isha wo shite iru.
Anh trai của bố, tức bác của tôi là một bác sĩ.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 32
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết