Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Mẫu ~に比べて(~ni kurabe te)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Mẫu ~に比べて(~ni kurabe te)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 9:53 pm

Mẫu ~に比べて(~ni kurabe te)
* Ý nghĩa: So với.... ; Nói về mức độ khác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn.
* Cách dùng: Danh từ/ mệnh đề danh từ hóa +に比べて.

Ví dụ

1. 兄に比べて、弟はよく勉強する。
Ani ni kurabete otouto wa yoku benkyou suru.
So với anh trai, ông em học chăm hơn.

2. 諸外国に比べて、日本は食料品が高 い と言われている。
Shougaikoku ni kurabete nihon wa shokuryouhin ga takai to iwarete iru.
So với ngoại quốc, giá thực phẩm ở Nhật được cho là cao.

3. 今年は去年に比べ、雨の量が多い。
Kotoshi wa kyonen ni kurabe, ame no ryou ga ooi.
Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết