Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Mẫu ~に対して(~ni taishite)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Mẫu ~に対して(~ni taishite)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 9:54 pm

Mẫu ~に対して(~ni taishite)
* Ý nghĩa: Về việc, đối với~ ; chỉ đối tượng, đối phương
* Cách dù
ng: Danh từ/ mệnh đề danh từ hóa + に対して.
Thường gặp các dạng ~に対し/ ~に対して/ ~に対しては/ ~に対しても/ ~に対するN.

Ví dụ:

1. お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。
O-kyaku-sama ni taishite shitsurei na koto wo itte wa ikemasen.
Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ.

2. いいことをした人に対し、表彰状が贈られる。
Ii koto wo shita hito ni taishi, hyoushoujou ga okurareru.
Với người làm việc tốt, sẽ được tặng giấy khen.

3. 陳さんは日本の経済だけではなく日本の文化に対しても、興味を持っている。
Chin-san wa Nihon no keizai dake dewa naku Nihon no bunka ni taishite mo kyoumi wo motte iru.
Anh Trần không chỉ có hứng thú với kinh thế Nhật Bản mà còn cả với văn hoá Nhật nữa.

4. 被害者に対する補償問題を検討する。
Higaisha ni taisuru hoshou mondai wo kentou suru.
Chúng tôi xem xét vấn đề bồi thường với người bị hại.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết