Japanese Club
Chào mừng bạn đến với cunghoctiengnhat.tk
chat_vui
Trộm avatar

Nhập vào Nick Y!m bạn muốn "chôm" Avatar :

ADMIN
thuytrinh08
Mr.children
aitakute
Lần truy cập thứ :
hidden hit counter
danh sách
facebooksite

Mẫu ~から~にかけて(~kara~nikakete)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Mẫu ~から~にかけて(~kara~nikakete)

Bài gửi by Admin on Sat Apr 02, 2011 10:01 pm

Mẫu ~から~にかけて(~kara~nikakete)
* Ý nghĩa: Từ khoảng ~ đến ~ (chỉ chung phạm vi thời gian, địa điểm)
* Cách dùng: N から N2 にかけて

Ví dụ

1. 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。
Sakuya kara kesa ni kakete ame ga furimashita.
Trời đã mưa từ đêm qua đến sáng nay.

2. 関東地方から東北地方にかけて、大きな地震があった。
Kantou chihou kara Touhoku chihou ni kakete, ookina jishin ga atta.
Đã có động đất mạnh trong khi vực từ Kanto đến Tohoku.
avatar
Admin
Admin
Admin

Nam Zodiac Libra Chinese zodiac Buffalo
Tổng số bài gửi : 458
Điểm : 1348
Điểm : 14
Birthday : 04/10/1985
Join date : 28/03/2011
Age : 31
Đến từ : aichi_japan

Xem lý lịch thành viên http://cannguyen.foramu.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết